Từ: 立体图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立体图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立体图 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìtǐtú] hình nổi。利用透视原理, 对物体的形状绘出的图形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
立体图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立体图 Tìm thêm nội dung cho: 立体图