Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bớt phóng túng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bớt phóng túng:
Dịch bớt phóng túng sang tiếng Trung hiện đại:
收敛 《减轻放纵的程度(指言行)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bớt
| bớt | 叭: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bớt | 扒: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bớt | 抔: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bớt | 𣼪: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bớt | 𤴭: | (vết sạm trên da.) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phóng
| phóng | 放: | phóng hoả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: túng
| túng | 怂: | lúng túng |
| túng | 慫: | túng thiếu; dung túng |
| túng | 疭: | túng (chứng kinh phong) |
| túng | 瘲: | túng (chứng kinh phong) |
| túng | 纵: | phóng túng |
| túng | 縱: | phóng túng |
| túng | 𬥯: | túng bấn |

Tìm hình ảnh cho: bớt phóng túng Tìm thêm nội dung cho: bớt phóng túng
