Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 烙铁 trong tiếng Trung hiện đại:
[lào·tie] 1. bàn ủi; bàn là。烧热后可以烫 平衣服的铁器,底面平滑,上面或一头儿 有把 儿。
2. mỏ hàn; que hàn。焊接时熔化焊镴用的工具,一 端有柄,另一 端为紫铜制成的头,有刃。
2. mỏ hàn; que hàn。焊接时熔化焊镴用的工具,一 端有柄,另一 端为紫铜制成的头,有刃。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烙
| lạc | 烙: | lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ) |
| rán | 烙: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |

Tìm hình ảnh cho: 烙铁 Tìm thêm nội dung cho: 烙铁
