Từ: 同时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同时 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngshí] 1. song song; trong khi; cùng lúc。同一个时候。
他们俩是同时复员的。
hai người họ phục viên cùng lúc.
在抓紧工程进度的同时,必须注意工程质量。
trong khi nắm chắc tiến độ công trình, cần phải chú ý chất lượng công trình.
2. đồng thời; hơn nữa。表示并列关系,常含有进一层的意味。
这是非常重要的任务,同时也是十分艰巨的任务。
đây là nhiệm vụ vô cùng quan trọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
同时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同时 Tìm thêm nội dung cho: 同时