Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bính ẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bính ẩn:
bính ẩn
Vứt bỏ việc đời, lui về ở ẩn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bính
| bính | 丙: | bính luân (sợi nhân tạo) |
| bính | 摒: | bính khí (nín thở) |
| bính | 柄: | bính quyền (quyền cai trị) |
| bính | 炳: | bính bưu (rực rỡ, tốt đẹp) |
| bính | 碰: | bính phiên (đánh đổ) |
| bính | 迸: | bính phát (vọt ra, nổ lớn) |
| bính | 饼: | thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa) |
| bính | 餅: | thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩn
| ẩn | 瘾: | yên ẩn (mê khó bỏ) |
| ẩn | 癮: | yên ẩn (mê khó bỏ) |
| ẩn | 隐: | ẩn dật |
| ẩn | 隱: | ẩn dật |

Tìm hình ảnh cho: bính ẩn Tìm thêm nội dung cho: bính ẩn
