Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bí hí đồ
Hình vẽ mô tả nam nữ dâm dục. Cũng gọi là
xuân cung
春宮,
xuân họa
春畫,
xuân sách
春冊.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祕
| bí | 祕: | bí truyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戲
| hi | 戲: | mắt mở hi hí |
| hé | 戲: | hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng |
| hí | 戲: | hí hoáy; hú hí |
| hô | 戲: | hô (tiếng than) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖
| đồ | 圖: | biểu đồ; mưu đồ |

Tìm hình ảnh cho: 祕戲圖 Tìm thêm nội dung cho: 祕戲圖
