Chữ 冊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冊, chiết tự chữ SÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冊:

冊 sách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冊

Chiết tự chữ sách bao gồm chữ 冂 一 丨 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

冊 cấu thành từ 4 chữ: 冂, 一, 丨, 丨
  • quynh
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cổn
  • cổn
  • sách [sách]

    U+518A, tổng 5 nét, bộ Quynh 冂
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ce4;
    Việt bính: caak3
    1. [註冊] chú sách 2. [冊命] sách mệnh;

    sách

    Nghĩa Trung Việt của từ 冊

    (Danh) Ngày xưa ghép thẻ tre viết chữ thành quyển gọi là sách .

    (Danh)
    Phiếm chỉ thư tịch.
    ◎Như: họa sách sách vẽ.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị kế toán số lượng thư bổn.
    ◎Như: đệ nhị sách quyển hai.

    (Danh)
    Văn thư của vua để tế thần (ngày xưa).

    (Danh)
    Chiếu thư của vua để phong tặng.

    (Danh)
    Mưu kế.
    § Thông sách .

    (Phó)
    Danh phận chưa được chính thức xác lập (thời cổ).
    ◇Vương Minh Thanh : Sách vi chánh thất (Chích thanh tạp thuyết ) Làm chính thất chưa chính thức.

    (Động)
    Phong, sách phong.
    ◇Chu Thư : Hậu dữ Trần hậu đồng thì bị tuyển nhập cung, câu bái vi phi, cập thăng hậu vị, hựu đồng nhật thụ sách , , , (Tuyên đế nguyên hoàng hậu ) Hậu cùng Trần hậu đồng thời được tuyển vào cung, đều được cho làm phi, thăng lên chức vị là hậu, lại cùng ngày được thụ phong.

    (Động)
    Giúp đỡ, phù trợ.
    § Thông sách .
    § Cũng viết là .
    sách, như "sách vở" (gdhn)

    Chữ gần giống với 冊:

    , , , , 𠕄,

    Dị thể chữ 冊

    ,

    Chữ gần giống 冊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冊 Tự hình chữ 冊 Tự hình chữ 冊 Tự hình chữ 冊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冊

    sách:sách vở
    冊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冊 Tìm thêm nội dung cho: 冊