Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冊, chiết tự chữ SÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冊:
冊
Biến thể giản thể: 册;
Pinyin: ce4;
Việt bính: caak3
1. [註冊] chú sách 2. [冊命] sách mệnh;
冊 sách
(Danh) Phiếm chỉ thư tịch.
◎Như: họa sách 畫冊 sách vẽ.
(Danh) Lượng từ: đơn vị kế toán số lượng thư bổn.
◎Như: đệ nhị sách 第二冊 quyển hai.
(Danh) Văn thư của vua để tế thần (ngày xưa).
(Danh) Chiếu thư của vua để phong tặng.
(Danh) Mưu kế.
§ Thông sách 策.
(Phó) Danh phận chưa được chính thức xác lập (thời cổ).
◇Vương Minh Thanh 王明清: Sách vi chánh thất 冊為正室 (Chích thanh tạp thuyết 摭青雜說) Làm chính thất chưa chính thức.
(Động) Phong, sách phong.
◇Chu Thư 周書: Hậu dữ Trần hậu đồng thì bị tuyển nhập cung, câu bái vi phi, cập thăng hậu vị, hựu đồng nhật thụ sách 后與陳后同時被選入宮, 俱拜為妃, 及升后位, 又同日受冊 (Tuyên đế nguyên hoàng hậu 宣帝元皇后) Hậu cùng Trần hậu đồng thời được tuyển vào cung, đều được cho làm phi, thăng lên chức vị là hậu, lại cùng ngày được thụ phong.
(Động) Giúp đỡ, phù trợ.
§ Thông sách 策.
§ Cũng viết là 册.
sách, như "sách vở" (gdhn)
Pinyin: ce4;
Việt bính: caak3
1. [註冊] chú sách 2. [冊命] sách mệnh;
冊 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 冊
(Danh) Ngày xưa ghép thẻ tre viết chữ thành quyển gọi là sách 冊.(Danh) Phiếm chỉ thư tịch.
◎Như: họa sách 畫冊 sách vẽ.
(Danh) Lượng từ: đơn vị kế toán số lượng thư bổn.
◎Như: đệ nhị sách 第二冊 quyển hai.
(Danh) Văn thư của vua để tế thần (ngày xưa).
(Danh) Chiếu thư của vua để phong tặng.
(Danh) Mưu kế.
§ Thông sách 策.
(Phó) Danh phận chưa được chính thức xác lập (thời cổ).
◇Vương Minh Thanh 王明清: Sách vi chánh thất 冊為正室 (Chích thanh tạp thuyết 摭青雜說) Làm chính thất chưa chính thức.
(Động) Phong, sách phong.
◇Chu Thư 周書: Hậu dữ Trần hậu đồng thì bị tuyển nhập cung, câu bái vi phi, cập thăng hậu vị, hựu đồng nhật thụ sách 后與陳后同時被選入宮, 俱拜為妃, 及升后位, 又同日受冊 (Tuyên đế nguyên hoàng hậu 宣帝元皇后) Hậu cùng Trần hậu đồng thời được tuyển vào cung, đều được cho làm phi, thăng lên chức vị là hậu, lại cùng ngày được thụ phong.
(Động) Giúp đỡ, phù trợ.
§ Thông sách 策.
§ Cũng viết là 册.
sách, như "sách vở" (gdhn)
Dị thể chữ 冊
册,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冊
| sách | 冊: | sách vở |

Tìm hình ảnh cho: 冊 Tìm thêm nội dung cho: 冊
