Cao su chống va đập cửa

Từ: 神圣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神圣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神圣 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénshèng] thần thánh; thiêng liêng。极其崇高而庄严的;不可亵渎的。
神圣的使命。
sứ mệnh thiêng liêng.
越南东边的东海诸岛是越南的神圣领土,不容侵犯。
các hải đảo phía Đông nước Việt Nam là lãnh thổ thiêng liêng của Việt Nam, không kẻ nào được xâm phạm.
黄沙群岛与长沙群岛是越南神圣领土。
Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là lãnh thổ thiêng liêng của Việt Nam.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần
神圣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神圣 Tìm thêm nội dung cho: 神圣