Cao su chống va đập cửa

Từ: 来日方长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来日方长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 来日方长 trong tiếng Trung hiện đại:

[láirìfāngcháng] tương lai còn dài。未来的日子还很长。表示事有可为,或劝人不必急于做某事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
来日方长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来日方长 Tìm thêm nội dung cho: 来日方长