Cao su chống va đập cửa

Chữ 構 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 構, chiết tự chữ CẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 構:

構 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 構

Chiết tự chữ cấu bao gồm chữ 木 冓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

構 cấu thành từ 2 chữ: 木, 冓
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cấu
  • cấu [cấu]

    U+69CB, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gou4;
    Việt bính: gau3 kau3
    1. [構兵] cấu binh 2. [構釁] cấu hấn 3. [構陷] cấu hãm 4. [構怨] cấu oán 5. [構造] cấu tạo 6. [構思] cấu tứ 7. [構成] cấu thành 8. [構精] cấu tinh 9. [機構] cơ cấu;

    cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 構

    (Động) Dựng nhà, cất nhà.
    ◇Nho lâm ngoại sử
    : Thang Trấn Đài dã bất đáo thành lí khứ, dã bất hội quan phủ, chỉ tại lâm hà thượng cấu liễu kỉ gian biệt thự , , (Đệ tứ thập tư hồi).

    (Động)
    Dựng lên, kiến lập.
    ◇Lương Thư : Vương nghiệp triệu cấu (Thái Đạo Cung truyện ) Sự nghiệp vua bắt đầu kiến lập.

    (Động)
    Gây nên, tạo thành.
    ◎Như: cấu oán gây ra oán hận.

    (Động)
    Vận dụng, xếp đặt, sáng tác (thi văn).
    ◎Như: cấu tứ vận dụng, xếp đặt ý tứ làm văn.

    (Động)
    Mưu tính, đồ mưu.
    ◇Hoài Nam Tử : Trụ hải Mai Bá, Văn Vương dữ chư hầu cấu chi , (Thuyết lâm huấn ) Vua Trụ băm thịt Mai Bá, Văn Vương mưu với chư hầu (diệt Trụ).

    (Động)
    Hãm hại, vu hãm.
    ◎Như: cấu hãm hãm hại.
    ◇Tả truyện : Tuyên Khương dữ Công Tử Sóc cấu Cấp Tử (Hoàn Công thập lục niên ).

    (Động)
    Châm chọc, phân chia, li gián.
    ◇Lí Khang : Đắc thất bất năng nghi kì chí, sàm cấu bất năng li kì giao , (Vận mệnh luận ) Được mất không làm nghi ngờ ý chí của mình, gièm pha chia rẽ không làm xa cách bạn bè của mình.

    (Danh)
    Nhà, kiến trúc.

    (Danh)
    Cơ nghiệp, nghiệp tích.
    ◇Tân Đường Thư : Tử năng thiệu tiên cấu, thị vị tượng hiền giả , (Lục Tượng Tiên truyện ).

    (Danh)
    Tác phẩm (văn học nghệ thuật).
    ◎Như: giai cấu giai phẩm, kiệt cấu kiệt tác.

    (Danh)
    Cấu trúc, cấu tạo.
    ◎Như: kết cấu mạch lạc, hệ thống, tổ chức, cấu trúc, cơ cấu tổ chức.

    (Danh)
    Tên cây, tức là chử cây dó, dùng làm giấy.
    cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (vhn)

    Chữ gần giống với 構:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Dị thể chữ 構

    ,

    Chữ gần giống 構

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 構 Tự hình chữ 構 Tự hình chữ 構 Tự hình chữ 構

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 構

    cấu:cấu tạo; hư cấu
    構 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 構 Tìm thêm nội dung cho: 構