Từ: khoa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ khoa:
Đây là các chữ cấu thành từ này: khoa
Pinyin: kua1;
Việt bính: kwaa1;
夸 khoa
Nghĩa Trung Việt của từ 夸
(Danh) Xa xỉ.◇Tuân Tử 荀子: Quý nhi bất vi khoa, tín nhi bất xử khiêm 貴而不為夸, 信而不處謙 (Trọng Ni 仲尼) Sang trọng nên không làm ra xa xỉ, tin thật nên không phải cư xử nhún nhường.
(Danh) Họ Khoa.
(Động) Khoác lác, khoe khoang.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhi nãi phồn anh khể kích, đồ khoa phẩm trật chi tôn 而乃繁纓棨戟, 徒夸品秩之尊 (Tịch Phương Bình 席方平) Thế mà cũng yên đai kiếm kích, chỉ khoe khoang phẩm trật cao sang.
(Động) Khen ngợi.
◇Bì Nhật Hưu 皮日休: Ngô văn phượng chi quý, Nhân nghĩa diệc túc khoa 吾聞鳳之貴, 仁義亦足夸 (Tích nghĩa điểu 惜義鳥) Tôi nghe nói chim phượng là quý, Nhân nghĩa cũng đủ để khen ngợi.
(Tính) Kiêu căng, tự đại.
◎Như: khoa mạn hung kiêu 夸謾兇驕 kiêu căng ngạo tợn.
(Tính) Tốt đẹp.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Mạn giáp hạo xỉ, hình khoa cốt giai 曼頰皓齒, 形夸骨佳 (Tu vụ 脩務) Má hồng răng trắng, hình hài xinh đẹp.
(Tính) To, lớn.
◇Tả Tư 左思: Ấp ốc long khoa 邑屋隆夸 (Ngô đô phú 吳都賦) Nhà cao thành lớn.
§ Giản thể của chữ 誇.
khoa, như "khoa trương" (vhn)
Nghĩa của 夸 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuā]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: KHOA
1. khuếch đại; thổi phồng; ngoa; phóng đại。夸大。
夸口。
ngoa miệng.
她把 一 点 小事夸得比天还大。
có chút chuyện cỏn con mà cô ta phóng đại còn to hơn cả ông trời.
2. khen ngợi。夸奖。
人人都夸小兰劳动好、学习好。
mọi người ai cũng khen ngợi Tiểu Lan lao động tốt, học tập giỏi.
Từ ghép:
夸大 ; 夸大其词 ; 夸诞 ; 夸父追日 ; 夸海口 ; 夸奖 ; 夸克 ; 夸口 ; 夸夸其谈 ; 夸示 ; 夸饰 ; 夸耀 ; 夸赞 ; 夸张 ; 夸嘴
Tự hình:

Pinyin: kua1;
Việt bính: kwaa1;
姱 khoa
Nghĩa Trung Việt của từ 姱
(Tính) Tốt đẹp.◇Khuất Nguyên 屈原: Khoa nhi bất xú hề 姱而不醜兮 (Cửu chương 九章, Quất tụng 橘頌) Xinh đẹp mà không xấu xí hề.
khoa (gdhn)
Nghĩa của 姱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KHOA
đẹp đẽ。美好。
Chữ gần giống với 姱:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Pinyin: ke1, ke4;
Việt bính: fo1
1. [恩科] ân khoa 2. [大科] đại khoa 3. [登科] đăng khoa 4. [百合科] bách hợp khoa 5. [百科全書] bách khoa toàn thư 6. [百科辭典] bách khoa từ điển 7. [制科] chế khoa 8. [針科] châm khoa 9. [專科] chuyên khoa 10. [學科] học khoa 11. [科目] khoa mục 12. [科索沃] khoa tác ốc 13. [莫斯科] mạc tư khoa 14. [內科] nội khoa 15. [兒科] nhi khoa 16. [分科] phân khoa;
科 khoa
Nghĩa Trung Việt của từ 科
(Danh) Thứ bực, đẳng cấp.◇Luận Ngữ 論語: Xạ bất chủ bì, vị lực bất đồng khoa, cổ chi đạo dã 射不主皮, 為力不同科, 古之道也 (Bát dật 八佾) Bắn (cốt trúng), không phải là cho lủng da, vì sức người không cùng bực (nghĩa là không phải đọ sức), đạo xưa như vậy.
(Danh) Ngành, môn, hạng mục, loại biệt.
◎Như: văn khoa 文科 khoa học văn chương, lí khoa 理科 khoa học triết lí.
(Danh) Đơn vị, ban, cục (nói về tổ chức nội bộ của một cơ quan).
◎Như: văn thư khoa 文書科 cục văn thư, nhân sự khoa 人事科 ban trách nhiệm về nhân sự.
(Danh) Phân loại trong sinh vật học.
◎Như: miêu khoa 貓科 họ mèo, tang khoa 桑科 họ dâu, hòa bổn khoa 禾本科 họ hòa bổn.
(Danh) Pháp luật, điều mục.
◎Như: tác gian phạm khoa 作奸犯科 điều mục luật pháp về tội phạm gian.
(Danh) Lượng từ: đơn vị thực vật.
§ Thông khỏa 棵.
◇Trần Dữ Nghĩa 陳與義: Thái phố dĩ thiêm tam vạn khoa 菜圃已添三萬科 (Thu vũ 秋雨) Vườn rau đã thêm ba vạn gốc.
(Danh) Cái hố.
◇Mạnh Tử 孟子: Doanh khoa nhi hậu tiến 盈科而後進 (Li Lâu hạ 離婁下) Đầy cái hố rồi sau chảy đi.
(Danh) Thi cử đời xưa chia ra từng khoa mà tuyển chọn, ai được trúng cách gọi là đăng khoa 登科 (đỗ). Có khi cùng một khoa mục mà chia ra thứ bực khác nhau nữa.
◎Như: đỗ tiến sĩ gọi là giáp khoa 甲科, đỗ cử nhân gọi là ất khoa 乙科.
(Danh) Kì thi, khoa thi.
(Danh) Trong các bản tuồng chia ra từng tấn gọi là khoa bạch 科白, khoa là chỉ về phần cử động, bạch là chỉ về phần nói năng.
(Động) Xử đoán, xử phạt, buộc tội.
◎Như: khoa tội 科罪 buộc tội, theo luật định tội.
(Động) Cất mũ để đầu trần gọi là khoa đầu 科頭.
khoa, như "khoa thi" (vhn)
Nghĩa của 科 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KHOA
1. môn học; môn; khoa。学术或业务的类别。
科目。
khoa mục.
文科
môn văn
理科
môn lý
2. lớp kịch; đào tạo chuyên nghiệp chính quy。科班 。
坐科
đang học kịch
出科
mãn khoá học kịch.
3. phòng; ban。行政机构按工作性质分设的办事部门。
科员。
phòng nhân viên.
财务科。
phòng tài vụ.
秘书科。
ban thư ký.
4. loài; lớp; dòng (Sinh)。 生物学上 把同 一 目的生物按照彼此相似的特征再 分为若干群,叫 做科,如松柏目有松 科,杉科,柏科等,鸡形目有雉科,松鸡科 等。 科以下为属。
5. khoa thi。科举考试,也指科举考试的科目。
科场。
trường thi.
登科。
đăng khoa.
开科取士。
thi lấy học vị.
书
6. kết án; xử; xét xử; xử tội。判定(刑罚)。
科罪。
định tội.
科以罚金。
xử phạt tiền.
作奸犯科。
xét xử can phạm.
7. điều luật。法律条文。
8. động tác (động tác biểu diễn trong Hí khúc)。古典戏曲剧本中,指示角色表演动作时的用语。
笑科。
động tác cười.
饮酒科。
động tác uống rượu.
Từ ghép:
科白 ; 科班 ; 科场 ; 科处 ; 科第 ; 科幻 ; 科技 ; 科甲 ; 科教 ; 科教片儿 ; 科教片 ; 科举 ; 科伦坡 ; 科罗拉多 ; 科盲 ; 科摩罗 ; 科目 ; 科纳克里 ; 科普 ; 科室 ; 科威特 ; 科威特市 ; 科学 ; 科学共产主义 ; 科学家 ; 科学教育影片 ; 科学社会主义 ; 科学院 ; 科研
Tự hình:

Pinyin: ke1, hua4;
Việt bính: fo1;
稞 khoa
Nghĩa Trung Việt của từ 稞
(Danh) Thanh khoa 青稞 một giống lúa hình tựa như đại mạch 大麥, còn gọi là khoa mạch 稞麥.Nghĩa của 稞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: KHOẢ
lúa Thanh Khoa (giống lúa trồng ở Tây Tạng Trung Quốc)。青稞。
Chữ gần giống với 稞:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Tự hình:

Pinyin: ke1;
Việt bính: fo1 wo1;
窠 khỏa, khoa
Nghĩa Trung Việt của từ 窠
(Danh) Tổ, hang, ổ (sào huyệt của động vật).◇Tả Tư 左思: Huyệt trạch kì thú, khỏa túc dị cầm 穴宅奇獸, 窠宿異禽 (Thục đô phú 蜀都賦) Ở hang thú lạ, nương tổ chim kì.
(Danh) Mượn chỉ chỗ ở đơn sơ, giản lậu.
◇Tân Khí Tật 辛棄疾: Phao khước san trung thi tửu khoa, Khước lai quan phủ thính sanh ca 拋卻山中詩酒窠, 卻來官府聽笙歌 (Chá cô thiên 鷓鴣天, Tam san đạo trung từ 三山道中詞) Quăng vào trong núi rượu thơ nhà, Quay về quan phủ nghe đàn ca.
(Danh) Chỗ lõm, chỗ hõm thấp.
◇Triệu Nhữ Lệ 趙汝礪: Cửu khỏa thập nhị lũng 九窠十二隴 (Bắc uyển biệt lục 北苑別錄, Ngự viên 御園) Chín chỗ đất lõm mười hai chỗ đất gồ.
(Danh) Đường triện nong trên ấn khắc chữ.
(Danh) Quan, chức quan.
§ Dùng như khoa 科.
◇Trịnh Cốc 鄭谷: Tỉnh trung biệt chiếm hảo khoa danh 省中別占好窠名 (Cẩm 錦) Ở ti bố chánh (Tỉnh Trung Thư) riêng chiếm một chức quan.
(Danh) Chương, tiết.
§ Dùng như khoa 科.
◎Như: khỏa đoạn 窠段 đoạn mục văn chương.
(Danh) Lượng từ: lứa động vật hoặc lứa trứng (cùng sinh ra một đợt từ một bào thai), cây mọc cùng một hố.
◎Như: nhất khỏa tiểu trư 一窠小豬 một lứa heo con.
(Danh) Lượng từ: gốc cây.
§ Cũng như khỏa 棵.
◇Lí Dục 李煜: Liêm ngoại ba tiêu tam lưỡng khỏa, Dạ trường nhân nại hà 簾外芭蕉三兩窠, 夜長人奈何 (Trường tương tư 長相思) Ngoài rèm bụi chuối hai ba gốc, Đêm dài người biết làm sao.
(Danh) Lượng từ: hạt, hột, viên.
§ Dùng như khỏa 顆.
khoa, như "khoa cữu (câu văn quen thuộc)" (gdhn)
Nghĩa của 窠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: KHOA
tổ; tổ chim; ổ chim; chuồng。鸟兽昆虫的窝。
狗窠。
chuồng chó.
蜂窠。
tổ ong.
鸟在树 上做窠。
chim làm tổ ở trên cành.
Từ ghép:
窠臼
Dị thể chữ 窠
䆼,
Tự hình:

U+8A87, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: kua1, kuang4;
Việt bính: kwaa1
1. [矜誇] căng khoa;
誇 khoa, khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 誇
(Động) Khoe khoang.◎Như: khoa đại 誇大 huênh hoang.
(Động) Khen ngợi.
◎Như: khoa tưởng 誇獎 khen thưởng.
(Tính) To, thô.
◇Hán Thư 漢書: Thiếp khoa bố phục, lệ thực 妾誇布服, 糲食 (Hiếu Thành Hứa hoàng hậu truyện 孝成許皇后傳) Thiếp mặc quần áo vải thô, ăn gạo xấu.
khoa, như "khoa trương" (vhn)
khoe, như "khoe khoang" (btcn)
sua, như "se sua (kiểu cách hoang phí)" (gdhn)
thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (gdhn)
Chữ gần giống với 誇:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 誇
夸,
Tự hình:

Pinyin: ke1;
Việt bính: fo1;
蝌 khoa
Nghĩa Trung Việt của từ 蝌
(Danh) Khoa đẩu 蝌蚪 nòng nọc (ấu thể của loài cóc, nhái).§ Còn gọi là: khoa đẩu 科斗, khoa tử 蝌子, huyền châm 懸針.
(Danh) Khoa đẩu văn 蝌蚪文 lối chữ cổ thời nhà Chu.
§ Thời xưa, chưa có bút mực, vạch sơn trên thẻ tre, nét chữ đầu thô đuôi nhỏ, như hình nòng nọc, do đó gọi tên. Cũng viết là khoa đẩu 科斗, khoa đẩu thư 科斗書, khoa đẩu văn 科斗文.
khoa, như "khoa đẩu (con nòng nọc)" (gdhn)
Nghĩa của 蝌 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蝌:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Dịch khoa sang tiếng Trung hiện đại:
挥 《挥舞。》科 《学术或业务的类别。》khoa mục.
科目。
科目 《按事物的性质划分的类别(多指关于学术或 账目的)。》
科室 《企业或机关中管理部门的各科, 各 室的总称。》
系 《高等学校中按学科所分的教学行政单位。》
khoa trung văn
中文系。
khoa anh văn
英文系。
摆动 《来回摇动; 摇摆。》
摸取。
才能 《知识和能力。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa
| khoa | 侉: | khoa tử (bác nhà quê) |
| khoa | 咵: | khoa tử (bác nhà quê) |
| khoa | 垮: | luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản) |
| khoa | 夸: | khoa trương |
| khoa | 姱: | |
| khoa | 恗: | |
| khoa | 科: | khoa thi |
| khoa | 窠: | khoa cữu (câu văn quen thuộc) |
| khoa | 蚪: | khoa đẩu (con nòng nọc) |
| khoa | 蝌: | khoa đẩu (con nòng nọc) |
| khoa | 䚵: | khoa tay múa chân |
| khoa | 誇: | khoa trương |
Gới ý 15 câu đối có chữ khoa:
Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô
Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: khoa Tìm thêm nội dung cho: khoa
