Từ: khoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ khoa:

夸 khoa姱 khoa科 khoa稞 khoa窠 khỏa, khoa誇 khoa, khỏa蝌 khoa

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoa

khoa [khoa]

U+5938, tổng 6 nét, bộ Đại 大
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 誇;
Pinyin: kua1;
Việt bính: kwaa1;

khoa

Nghĩa Trung Việt của từ 夸

(Danh) Xa xỉ.
◇Tuân Tử
: Quý nhi bất vi khoa, tín nhi bất xử khiêm , (Trọng Ni ) Sang trọng nên không làm ra xa xỉ, tin thật nên không phải cư xử nhún nhường.

(Danh)
Họ Khoa.

(Động)
Khoác lác, khoe khoang.
◇Liêu trai chí dị : Nhi nãi phồn anh khể kích, đồ khoa phẩm trật chi tôn , (Tịch Phương Bình ) Thế mà cũng yên đai kiếm kích, chỉ khoe khoang phẩm trật cao sang.

(Động)
Khen ngợi.
◇Bì Nhật Hưu : Ngô văn phượng chi quý, Nhân nghĩa diệc túc khoa , (Tích nghĩa điểu ) Tôi nghe nói chim phượng là quý, Nhân nghĩa cũng đủ để khen ngợi.

(Tính)
Kiêu căng, tự đại.
◎Như: khoa mạn hung kiêu kiêu căng ngạo tợn.

(Tính)
Tốt đẹp.
◇Hoài Nam Tử : Mạn giáp hạo xỉ, hình khoa cốt giai , (Tu vụ ) Má hồng răng trắng, hình hài xinh đẹp.

(Tính)
To, lớn.
◇Tả Tư : Ấp ốc long khoa (Ngô đô phú ) Nhà cao thành lớn.
§ Giản thể của chữ .
khoa, như "khoa trương" (vhn)

Nghĩa của 夸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誇)
[kuā]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: KHOA
1. khuếch đại; thổi phồng; ngoa; phóng đại。夸大。
夸口。
ngoa miệng.
她把 一 点 小事夸得比天还大。
có chút chuyện cỏn con mà cô ta phóng đại còn to hơn cả ông trời.
2. khen ngợi。夸奖。
人人都夸小兰劳动好、学习好。
mọi người ai cũng khen ngợi Tiểu Lan lao động tốt, học tập giỏi.
Từ ghép:
夸大 ; 夸大其词 ; 夸诞 ; 夸父追日 ; 夸海口 ; 夸奖 ; 夸克 ; 夸口 ; 夸夸其谈 ; 夸示 ; 夸饰 ; 夸耀 ; 夸赞 ; 夸张 ; 夸嘴

Chữ gần giống với 夸:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 夸

, ,

Chữ gần giống 夸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夸 Tự hình chữ 夸 Tự hình chữ 夸 Tự hình chữ 夸

khoa [khoa]

U+59F1, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kua1;
Việt bính: kwaa1;

khoa

Nghĩa Trung Việt của từ 姱

(Tính) Tốt đẹp.
◇Khuất Nguyên
: Khoa nhi bất xú hề (Cửu chương , Quất tụng ) Xinh đẹp mà không xấu xí hề.
khoa (gdhn)

Nghĩa của 姱 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuā]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: KHOA
đẹp đẽ。美好。

Chữ gần giống với 姱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Chữ gần giống 姱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姱 Tự hình chữ 姱 Tự hình chữ 姱 Tự hình chữ 姱

khoa [khoa]

U+79D1, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke1, ke4;
Việt bính: fo1
1. [恩科] ân khoa 2. [大科] đại khoa 3. [登科] đăng khoa 4. [百合科] bách hợp khoa 5. [百科全書] bách khoa toàn thư 6. [百科辭典] bách khoa từ điển 7. [制科] chế khoa 8. [針科] châm khoa 9. [專科] chuyên khoa 10. [學科] học khoa 11. [科目] khoa mục 12. [科索沃] khoa tác ốc 13. [莫斯科] mạc tư khoa 14. [內科] nội khoa 15. [兒科] nhi khoa 16. [分科] phân khoa;

khoa

Nghĩa Trung Việt của từ 科

(Danh) Thứ bực, đẳng cấp.
◇Luận Ngữ
: Xạ bất chủ bì, vị lực bất đồng khoa, cổ chi đạo dã , , (Bát dật ) Bắn (cốt trúng), không phải là cho lủng da, vì sức người không cùng bực (nghĩa là không phải đọ sức), đạo xưa như vậy.

(Danh)
Ngành, môn, hạng mục, loại biệt.
◎Như: văn khoa khoa học văn chương, lí khoa khoa học triết lí.

(Danh)
Đơn vị, ban, cục (nói về tổ chức nội bộ của một cơ quan).
◎Như: văn thư khoa cục văn thư, nhân sự khoa ban trách nhiệm về nhân sự.

(Danh)
Phân loại trong sinh vật học.
◎Như: miêu khoa họ mèo, tang khoa họ dâu, hòa bổn khoa họ hòa bổn.

(Danh)
Pháp luật, điều mục.
◎Như: tác gian phạm khoa điều mục luật pháp về tội phạm gian.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị thực vật.
§ Thông khỏa .
◇Trần Dữ Nghĩa : Thái phố dĩ thiêm tam vạn khoa (Thu vũ ) Vườn rau đã thêm ba vạn gốc.

(Danh)
Cái hố.
◇Mạnh Tử : Doanh khoa nhi hậu tiến (Li Lâu hạ ) Đầy cái hố rồi sau chảy đi.

(Danh)
Thi cử đời xưa chia ra từng khoa mà tuyển chọn, ai được trúng cách gọi là đăng khoa (đỗ). Có khi cùng một khoa mục mà chia ra thứ bực khác nhau nữa.
◎Như: đỗ tiến sĩ gọi là giáp khoa , đỗ cử nhân gọi là ất khoa .

(Danh)
Kì thi, khoa thi.

(Danh)
Trong các bản tuồng chia ra từng tấn gọi là khoa bạch , khoa là chỉ về phần cử động, bạch là chỉ về phần nói năng.

(Động)
Xử đoán, xử phạt, buộc tội.
◎Như: khoa tội buộc tội, theo luật định tội.

(Động)
Cất mũ để đầu trần gọi là khoa đầu .
khoa, như "khoa thi" (vhn)

Nghĩa của 科 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: KHOA
1. môn học; môn; khoa。学术或业务的类别。
科目。
khoa mục.
文科
môn văn
理科
môn lý
2. lớp kịch; đào tạo chuyên nghiệp chính quy。科班 。
坐科
đang học kịch
出科
mãn khoá học kịch.
3. phòng; ban。行政机构按工作性质分设的办事部门。
科员。
phòng nhân viên.
财务科。
phòng tài vụ.
秘书科。
ban thư ký.
4. loài; lớp; dòng (Sinh)。 生物学上 把同 一 目的生物按照彼此相似的特征再 分为若干群,叫 做科,如松柏目有松 科,杉科,柏科等,鸡形目有雉科,松鸡科 等。 科以下为属。
5. khoa thi。科举考试,也指科举考试的科目。
科场。
trường thi.
登科。
đăng khoa.
开科取士。
thi lấy học vị.

6. kết án; xử; xét xử; xử tội。判定(刑罚)。
科罪。
định tội.
科以罚金。
xử phạt tiền.
作奸犯科。
xét xử can phạm.
7. điều luật。法律条文。
8. động tác (động tác biểu diễn trong Hí khúc)。古典戏曲剧本中,指示角色表演动作时的用语。
笑科。
động tác cười.
饮酒科。
động tác uống rượu.
Từ ghép:
科白 ; 科班 ; 科场 ; 科处 ; 科第 ; 科幻 ; 科技 ; 科甲 ; 科教 ; 科教片儿 ; 科教片 ; 科举 ; 科伦坡 ; 科罗拉多 ; 科盲 ; 科摩罗 ; 科目 ; 科纳克里 ; 科普 ; 科室 ; 科威特 ; 科威特市 ; 科学 ; 科学共产主义 ; 科学家 ; 科学教育影片 ; 科学社会主义 ; 科学院 ; 科研

Chữ gần giống với 科:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥝥, 𥝽,

Chữ gần giống 科

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 科 Tự hình chữ 科 Tự hình chữ 科 Tự hình chữ 科

khoa [khoa]

U+7A1E, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke1, hua4;
Việt bính: fo1;

khoa

Nghĩa Trung Việt của từ 稞

(Danh) Thanh khoa một giống lúa hình tựa như đại mạch , còn gọi là khoa mạch .

Nghĩa của 稞 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: KHOẢ
lúa Thanh Khoa (giống lúa trồng ở Tây Tạng Trung Quốc)。青稞。

Chữ gần giống với 稞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟹, 𥟼,

Chữ gần giống 稞

, , 秿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稞 Tự hình chữ 稞 Tự hình chữ 稞 Tự hình chữ 稞

khỏa, khoa [khỏa, khoa]

U+7AA0, tổng 13 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke1;
Việt bính: fo1 wo1;

khỏa, khoa

Nghĩa Trung Việt của từ 窠

(Danh) Tổ, hang, ổ (sào huyệt của động vật).
◇Tả Tư
: Huyệt trạch kì thú, khỏa túc dị cầm , 宿 (Thục đô phú ) Ở hang thú lạ, nương tổ chim kì.

(Danh)
Mượn chỉ chỗ ở đơn sơ, giản lậu.
◇Tân Khí Tật : Phao khước san trung thi tửu khoa, Khước lai quan phủ thính sanh ca , (Chá cô thiên , Tam san đạo trung từ ) Quăng vào trong núi rượu thơ nhà, Quay về quan phủ nghe đàn ca.

(Danh)
Chỗ lõm, chỗ hõm thấp.
◇Triệu Nhữ Lệ : Cửu khỏa thập nhị lũng (Bắc uyển biệt lục , Ngự viên ) Chín chỗ đất lõm mười hai chỗ đất gồ.

(Danh)
Đường triện nong trên ấn khắc chữ.

(Danh)
Quan, chức quan.
§ Dùng như khoa .
◇Trịnh Cốc : Tỉnh trung biệt chiếm hảo khoa danh (Cẩm ) Ở ti bố chánh (Tỉnh Trung Thư) riêng chiếm một chức quan.

(Danh)
Chương, tiết.
§ Dùng như khoa .
◎Như: khỏa đoạn đoạn mục văn chương.

(Danh)
Lượng từ: lứa động vật hoặc lứa trứng (cùng sinh ra một đợt từ một bào thai), cây mọc cùng một hố.
◎Như: nhất khỏa tiểu trư một lứa heo con.

(Danh)
Lượng từ: gốc cây.
§ Cũng như khỏa .
◇Lí Dục : Liêm ngoại ba tiêu tam lưỡng khỏa, Dạ trường nhân nại hà , (Trường tương tư ) Ngoài rèm bụi chuối hai ba gốc, Đêm dài người biết làm sao.

(Danh)
Lượng từ: hạt, hột, viên.
§ Dùng như khỏa .
khoa, như "khoa cữu (câu văn quen thuộc)" (gdhn)

Nghĩa của 窠 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 13
Hán Việt: KHOA
tổ; tổ chim; ổ chim; chuồng。鸟兽昆虫的窝。
狗窠。
chuồng chó.
蜂窠。
tổ ong.
鸟在树 上做窠。
chim làm tổ ở trên cành.
Từ ghép:
窠臼

Chữ gần giống với 窠:

, , , , , , , , , , 𥦝,

Dị thể chữ 窠

,

Chữ gần giống 窠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窠 Tự hình chữ 窠 Tự hình chữ 窠 Tự hình chữ 窠

khoa, khỏa [khoa, khỏa]

U+8A87, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kua1, kuang4;
Việt bính: kwaa1
1. [矜誇] căng khoa;

khoa, khỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 誇

(Động) Khoe khoang.
◎Như: khoa đại
huênh hoang.

(Động)
Khen ngợi.
◎Như: khoa tưởng khen thưởng.

(Tính)
To, thô.
◇Hán Thư : Thiếp khoa bố phục, lệ thực , (Hiếu Thành Hứa hoàng hậu truyện ) Thiếp mặc quần áo vải thô, ăn gạo xấu.

khoa, như "khoa trương" (vhn)
khoe, như "khoe khoang" (btcn)
sua, như "se sua (kiểu cách hoang phí)" (gdhn)
thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (gdhn)

Chữ gần giống với 誇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 誇

,

Chữ gần giống 誇

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誇 Tự hình chữ 誇 Tự hình chữ 誇 Tự hình chữ 誇

khoa [khoa]

U+874C, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke1;
Việt bính: fo1;

khoa

Nghĩa Trung Việt của từ 蝌

(Danh) Khoa đẩu nòng nọc (ấu thể của loài cóc, nhái).
§ Còn gọi là: khoa đẩu , khoa tử , huyền châm .

(Danh)
Khoa đẩu văn lối chữ cổ thời nhà Chu.
§ Thời xưa, chưa có bút mực, vạch sơn trên thẻ tre, nét chữ đầu thô đuôi nhỏ, như hình nòng nọc, do đó gọi tên. Cũng viết là khoa đẩu , khoa đẩu thư , khoa đẩu văn .
khoa, như "khoa đẩu (con nòng nọc)" (gdhn)

Nghĩa của 蝌 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: KHOA
nòng nọc。蝌蚪。
Từ ghép:
蝌蚪 ; 蝌子

Chữ gần giống với 蝌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Chữ gần giống 蝌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝌 Tự hình chữ 蝌 Tự hình chữ 蝌 Tự hình chữ 蝌

Dịch khoa sang tiếng Trung hiện đại:

《挥舞。》《学术或业务的类别。》
khoa mục.
科目。
科目 《按事物的性质划分的类别(多指关于学术或 账目的)。》
科室 《企业或机关中管理部门的各科, 各 室的总称。》
《高等学校中按学科所分的教学行政单位。》
khoa trung văn
中文系。
khoa anh văn
英文系。
摆动 《来回摇动; 摇摆。》
摸取。
才能 《知识和能力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa

khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)
khoa:khoa trương
khoa: 
khoa: 
khoa:khoa thi
khoa:khoa cữu (câu văn quen thuộc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa tay múa chân
khoa:khoa trương

Gới ý 15 câu đối có chữ khoa:

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

khoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoa Tìm thêm nội dung cho: khoa