Chữ 牮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牮, chiết tự chữ TIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牮:

牮 tiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牮

Chiết tự chữ tiến bao gồm chữ 代 牛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牮 cấu thành từ 2 chữ: 代, 牛
  • rượi, đãi, đại, đời
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • tiến [tiến]

    U+726E, tổng 9 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian4;
    Việt bính: zin3;

    tiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 牮

    (Động) Lấy cột gỗ kéo thẳng, chống đỡ nhà nghiêng vẹo cho ngay lại.

    (Động)
    Lấy đất đá đắp ngăn nước.

    tiến, như "tiến (chống đỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 牮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiàn]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 9
    Hán Việt: TIẾN
    1. chống nghiêng; chống。斜着支撑。
    打牮拨正(房屋倾斜,用长木头支起弄正)。
    chống nhà lên cho thẳng.
    2. ngăn nước。用土石挡水。

    Chữ gần giống với 牮:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 牮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牮 Tự hình chữ 牮 Tự hình chữ 牮 Tự hình chữ 牮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牮

    tiến:tiến (chống đỡ)
    牮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牮 Tìm thêm nội dung cho: 牮