Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牮, chiết tự chữ TIẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牮:
牮
Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3;
牮 tiến
Nghĩa Trung Việt của từ 牮
(Động) Lấy cột gỗ kéo thẳng, chống đỡ nhà nghiêng vẹo cho ngay lại.(Động) Lấy đất đá đắp ngăn nước.
tiến, như "tiến (chống đỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 牮 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾN
1. chống nghiêng; chống。斜着支撑。
打牮拨正(房屋倾斜,用长木头支起弄正)。
chống nhà lên cho thẳng.
2. ngăn nước。用土石挡水。
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾN
1. chống nghiêng; chống。斜着支撑。
打牮拨正(房屋倾斜,用长木头支起弄正)。
chống nhà lên cho thẳng.
2. ngăn nước。用土石挡水。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牮
| tiến | 牮: | tiến (chống đỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 牮 Tìm thêm nội dung cho: 牮
