Từ: 私淑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 私淑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 私淑 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīshū] lòng kính trọng; sự kính trọng (của bản thân dành cho một ai đó)。未能亲自受业但敬仰其学术并尊之为师。
私淑弟子(未亲自受业的弟子)。
kẻ tự nhận là học trò.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

tây:riêng tây
:riêng tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淑

thục:thục (trong sạch, dịu dàng)
私淑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 私淑 Tìm thêm nội dung cho: 私淑