Chữ 昇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昇, chiết tự chữ THĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昇:

昇 thăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 昇

昇

Chiết tự chữ 昇

Chiết tự chữ thăng bao gồm chữ 日 升 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昇 cấu thành từ 2 chữ: 日, 升
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 升 thăng, thưng
  • thăng [thăng]

    U+6607, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sheng1, min3;
    Việt bính: sing1;

    昇 thăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 昇

    (Động) Lên, lên cao.
    ◇Giang Yêm 江
    淹: Nhật chiếu thủy nhi đông thăng, San xuất ba nhi ẩn một 日照水而東昇, 山出波而隱沒 (Thạch kiếp phú 石劫賦) Mặt trời chiếu nước mà mọc lên phía đông, Núi ra khỏi sóng mà ẩn mất.

    (Động)
    Tiến lên, lên cấp.
    ◎Như: trạc thăng tể tướng 擢昇宰相 đề cử thăng cấp làm tể tướng.

    (Danh)
    Họ Thăng.
    thăng, như "thăng bình, thăng hoa" (vhn)

    Chữ gần giống với 昇:

    㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,

    Chữ gần giống 昇

    陹, 晤, 暀, 暆, 暅, 暄, 暃, 暂, 暁, 晿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昇 Tự hình chữ 昇 Tự hình chữ 昇 Tự hình chữ 昇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昇

    thăng昇:thăng bình, thăng hoa
    昇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昇 Tìm thêm nội dung cho: 昇