Từ: 经籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngjí] 1. kinh thư; sách vở; sách kinh。经书。
2. sách vở; sách cổ (thường là sách cổ)。泛指图书(多指古代的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
经籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经籍 Tìm thêm nội dung cho: 经籍