Chữ 嘤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘤, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嘤:

嘤 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘤

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 口 婴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘤 cấu thành từ 2 chữ: 口, 婴
  • khẩu
  • anh
  • anh [anh]

    U+5624, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嚶;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: ang1 jing1;

    anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘤

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 嘤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yīng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: ANH
    ríu rít (từ tượng thanh, tiếng chim kêu.)。象声词,形容鸟叫声。

    Dị thể chữ 嘤

    ,

    Chữ gần giống 嘤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘤 Tự hình chữ 嘤 Tự hình chữ 嘤 Tự hình chữ 嘤

    嘤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘤 Tìm thêm nội dung cho: 嘤