Cao su chống va đập cửa

Chữ 铅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铅, chiết tự chữ DIÊN, DUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铅:

铅 duyên, diên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铅

Chiết tự chữ diên, duyên bao gồm chữ 金 几 口 hoặc 钅 几 口 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铅 cấu thành từ 3 chữ: 金, 几, 口
  • ghim, găm, kim
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • khẩu
  • 2. 铅 cấu thành từ 3 chữ: 钅, 几, 口
  • kim
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • khẩu
  • duyên, diên [duyên, diên]

    U+94C5, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉛;
    Pinyin: qian1, yan2;
    Việt bính: jyun4;

    duyên, diên

    Nghĩa Trung Việt của từ 铅

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 铅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈆、鉛)
    [qiān]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: DIÊN
    1. chì (kí hiệu: Pb)。金属元素,符号Pb (plumbum)。青灰色,质软而重,有延展性,容易氧化。主要用途是制造合金、蓄电池、电缆的外皮和屏蔽丙种射线的装备。
    2. ruột bút chì。铅笔心。
    Ghi chú: 另见yán
    Từ ghép:
    铅版 ; 铅笔 ; 铅笔画 ; 铅玻璃 ; 铅垂线 ; 铅丹 ; 铅粉 ; 铅球 ; 铅丝 ; 铅条 ; 铅铁 ; 铅印 ; 铅直 ; 铅字 ; 铅字合金
    [yán]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: DUYÊN
    (名)
    Duyên Sơn (tên huyện, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。铅山。县名,在江西。
    Ghi chú: 另见qiān

    Chữ gần giống với 铅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铅

    ,

    Chữ gần giống 铅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铅 Tự hình chữ 铅 Tự hình chữ 铅 Tự hình chữ 铅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铅

    duyên:duyên hải
    铅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铅 Tìm thêm nội dung cho: 铅