Từ: 秋毫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋毫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秋毫 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūháo] vật nhỏ; một li một tí。鸟兽在秋天新长的细毛,比喻微小的事物。
秋毫无犯。
không chạm đến một li một tí nào của dân; không đụng đến cây kim sợi chỉ nào của dân.
明察秋毫。
hiểu rõ đến chân tơ sợi tóc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào:hào nhoáng; tiền hào
秋毫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秋毫 Tìm thêm nội dung cho: 秋毫