Từ: 种地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 种地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 种地 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngdì] làm ruộng; cày ruộng; cày cấy。从事田间劳动。
他在家种过地。
gia đình anh ấy làm ruộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
种地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 种地 Tìm thêm nội dung cho: 种地