Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 种差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 种差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 种差 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒngchā] khác giống。指在同属中,某个种不同于其他种的属性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
种差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 种差 Tìm thêm nội dung cho: 种差