Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 醞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醞, chiết tự chữ UẤN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醞:
醞
Biến thể giản thể: 酝;
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan3 wan5;
醞 uấn
◇Tào Thực 曹植: Hoặc thu tàng đông phát, hoặc xuân uấn hạ thành 或秋藏冬發, 或春醞夏成 (Tửu phú 酒賦) Hoặc mùa thu cất giữ mùa đông phát ra, hoặc mùa xuân ủ rượu mùa hạ xong.
(Động) Uấn nhưỡng 醞釀: (1) Cất rượu. (2) Thấm nhuần, ấp ủ biến hóa dần dần. (3) Dự bị, chuẩn bị.
◎Như: uấn nhưỡng bãi công 醞釀罷工 chuẩn bị bãi công.
(Danh) Mượn chỉ rượu.
◎Như: giai hào mĩ uấn 佳肴美醞 món ngon rượu quý.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thất ngung nhất anh trữ giai uấn 室隅一罌貯佳醞 (Phiên Phiên 翩翩) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan3 wan5;
醞 uấn
Nghĩa Trung Việt của từ 醞
(Động) Gây rượu, ủ rượu.◇Tào Thực 曹植: Hoặc thu tàng đông phát, hoặc xuân uấn hạ thành 或秋藏冬發, 或春醞夏成 (Tửu phú 酒賦) Hoặc mùa thu cất giữ mùa đông phát ra, hoặc mùa xuân ủ rượu mùa hạ xong.
(Động) Uấn nhưỡng 醞釀: (1) Cất rượu. (2) Thấm nhuần, ấp ủ biến hóa dần dần. (3) Dự bị, chuẩn bị.
◎Như: uấn nhưỡng bãi công 醞釀罷工 chuẩn bị bãi công.
(Danh) Mượn chỉ rượu.
◎Như: giai hào mĩ uấn 佳肴美醞 món ngon rượu quý.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thất ngung nhất anh trữ giai uấn 室隅一罌貯佳醞 (Phiên Phiên 翩翩) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.
Dị thể chữ 醞
酝,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 醞 Tìm thêm nội dung cho: 醞
