Chữ 醞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醞, chiết tự chữ UẤN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醞:

醞 uấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 醞

醞

Chiết tự chữ 醞

Chiết tự chữ uấn bao gồm chữ 酉 昷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醞 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 昷
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 昷
  • uấn [uấn]

    U+919E, tổng 17 nét, bộ Dậu 酉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 酝;
    Pinyin: yun4;
    Việt bính: wan3 wan5;

    醞 uấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 醞

    (Động) Gây rượu, ủ rượu.
    ◇Tào Thực 曹
    植: Hoặc thu tàng đông phát, hoặc xuân uấn hạ thành 或秋藏冬發, 或春醞夏成 (Tửu phú 酒賦) Hoặc mùa thu cất giữ mùa đông phát ra, hoặc mùa xuân ủ rượu mùa hạ xong.

    (Động)
    Uấn nhưỡng 醞釀: (1) Cất rượu. (2) Thấm nhuần, ấp ủ biến hóa dần dần. (3) Dự bị, chuẩn bị.
    ◎Như: uấn nhưỡng bãi công 醞釀罷工 chuẩn bị bãi công.

    (Danh)
    Mượn chỉ rượu.
    ◎Như: giai hào mĩ uấn 佳肴美醞 món ngon rượu quý.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thất ngung nhất anh trữ giai uấn 室隅一罌貯佳醞 (Phiên Phiên 翩翩) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.

    Chữ gần giống với 醞:

    䤉, 䤊, 䤋, 䤌, 醞, 醡, 醢, 醣, 醤, 𨢇, 𨢕, 𨢟,

    Dị thể chữ 醞

    酝,

    Chữ gần giống 醞

    醼, 酻, 酭, 酮, 酯, 酰, 酱, 酲, 酳, 酴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醞 Tự hình chữ 醞 Tự hình chữ 醞 Tự hình chữ 醞

    醞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醞 Tìm thêm nội dung cho: 醞