Cao su chống va đập cửa
chỉ khái
Làm cho hết ho.
◎Như:
giá chủng dược kí năng chỉ khái hựu bất thương vị, nhĩ bất phương thí thí!
這種藥既能止咳又不傷胃, 你不妨試試!
Nghĩa của 止咳 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐké] khỏi ho; hết ho。使咳嗽停止。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 止
| chỉ | 止: | đình chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咳
| cay | 咳: | đắng cay |
| gay | 咳: | gay gắt |
| gây | 咳: | gây gổ; gây chiến |
| hãy | 咳: | hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận |
| hỡi | 咳: | hỡi ôi |
| khái | 咳: | khái sấu đường tương (thuốc ho) |

Tìm hình ảnh cho: 止咳 Tìm thêm nội dung cho: 止咳
