Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ hang:
Pinyin: gang1, hong2;
Việt bính: gong1;
缸 hang, cang
Nghĩa Trung Việt của từ 缸
(Danh) Vại, ang, chum.◎Như: thủy hang 水缸 vại nước.
§ Cũng đọc là cang.
cong, như "cái cong" (vhn)
hồng (btcn)
Nghĩa của 缸 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāng]Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 9
Hán Việt: HÀNG
1. vại; ang; khạp; lu; chậu; vò。(缸儿)盛东西的器物,一般底小口大,用陶、瓷、搪瓷、玻璃等烧制而成。
水缸
vại nước; lu nước.
酒缸
vò rượu; khạp rượu
小鱼缸儿。
chậu cá cảnh
2. gạch; ngói。缸瓦。
缸砖
gạch nung
缸盆
chậu sành
3. giống cái vại (vật giống hình cái vại, chậu)。形状像缸的器物。
汽缸
xi-lanh
Từ ghép:
缸管 ; 缸盆 ; 缸瓦 ; 缸砖 ; 缸子
Số nét: 9
Hán Việt: HÀNG
1. vại; ang; khạp; lu; chậu; vò。(缸儿)盛东西的器物,一般底小口大,用陶、瓷、搪瓷、玻璃等烧制而成。
水缸
vại nước; lu nước.
酒缸
vò rượu; khạp rượu
小鱼缸儿。
chậu cá cảnh
2. gạch; ngói。缸瓦。
缸砖
gạch nung
缸盆
chậu sành
3. giống cái vại (vật giống hình cái vại, chậu)。形状像缸的器物。
汽缸
xi-lanh
Từ ghép:
缸管 ; 缸盆 ; 缸瓦 ; 缸砖 ; 缸子
Tự hình:

Pinyin: gang1, chuan2, xiang1;
Việt bính: gong1 syun4;
舡 hang
Nghĩa Trung Việt của từ 舡
(Danh) Thuyền.◇Nguyễn Du 阮攸: Hang hộ dao đầu nhược bất văn 舡戶搖頭若不聞 (Hoàng Sào binh mã 黄巢兵馬) Nhà thuyền lắc đầu làm như không nghe.
châu, như "khinh châu (thuyền)" (gdhn)
thuyền, như "chiếc thuyền" (gdhn)
Nghĩa của 舡 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuán]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 9
Hán Việt: THUYỀN
thuyền; đò; ghe。水上的主要运输工具。
Số nét: 9
Hán Việt: THUYỀN
thuyền; đò; ghe。水上的主要运输工具。
Dị thể chữ 舡
船,
Tự hình:

Dịch hang sang tiếng Trung hiện đại:
巢窟 《栖居或藏身洞穴。》地洞 《在地面下挖成的洞。》窦; 窟窿 《孔; 洞。》
hang chuột.
老鼠窟窿。
hang chó; lỗ chó
狗窦。
谷 《两山或两块高地中间的狭长而有出口的地带(特别是当中有水道的)。》
hang sâu vạn trượng; hố sâu thăm thẳm.
万丈深谷 坑子 《坑。》
窟 《洞穴。》
hang núi.
山窟。
穴 《岩洞, 泛指地上或某些建筑物上的坑或孔, 动物的窝。》
岩洞 《泛指岩层中曲折幽深的大洞。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hang
| hang | 﨏: | hang hốc, hang ổ |
| hang | 𡎟: | hang hốc, hang ổ |
| hang | 𪨝: | (duôi, cuối) |
| hang | 𪬏: | hở hang |
| hang | 𥧎: | hang hốc, hang ổ |
| hang | 𧯄: | hang hốc, hang ổ |
| hang | 𧯅: | hang hốc, hang ổ |

Tìm hình ảnh cho: hang Tìm thêm nội dung cho: hang
