Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 臜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臜, chiết tự chữ CHÂM, TOẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臜:
臜
Biến thể phồn thể: 臢;
Pinyin: zang1, za1, zan1;
Việt bính: zim1;
臜 châm
toản, như "toản (không sạch)" (gdhn)
Pinyin: zang1, za1, zan1;
Việt bính: zim1;
臜 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 臜
Giản thể của chữ 臢.toản, như "toản (không sạch)" (gdhn)
Nghĩa của 臜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (臢)
[zā]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 22
Hán Việt: TRÂM, CHÂM
bẩn; nhớp nhúa; không sạch sẽ。见〖腌臜〗。
[zā]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 22
Hán Việt: TRÂM, CHÂM
bẩn; nhớp nhúa; không sạch sẽ。见〖腌臜〗。
Dị thể chữ 臜
臢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臜
| toản | 臜: | toản (không sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 臜 Tìm thêm nội dung cho: 臜
