Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thế gian
Cõi đời.
Nghĩa của 世间 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìjiān] thế gian。社会上;人间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 間
| căn | 間: | căn nhà; nhà có ba căn |
| dán | 間: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| gian | 間: | nhân gian; trung gian |
| gián | 間: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
| giãn | 間: |

Tìm hình ảnh cho: 世間 Tìm thêm nội dung cho: 世間
