Từ: 悲劇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲劇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bi kịch
Vở tuồng với chủ đề là những cảnh ngộ bi thảm bất hạnh.
◎Như:
Lương San Bá dữ Chúc Anh Đài
台.Tỉ dụ gặp phải cảnh ngộ đau thương.
◎Như:
tửu hậu thiết vật giá xa, dĩ miễn nhưỡng thành bi kịch
車, 劇 uống rượu xong thì đừng nên lái xe, để khỏi gây thành thảm kịch.

Nghĩa của 悲剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēijù]
1. bi kịch (một thể loại kịch)。戏剧主要类别之一,以表现主人公与现实之间不可调和的冲突及其悲惨结局为基本特点。
2. cảnh ngộ bất hạnh。比喻不幸的遭遇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇

cạch:cọc cạch, lạch cạch
ghệch: 
kếch:kếch xù, to kếch
kệch:kệch cỡm; thô kệch
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
悲劇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲劇 Tìm thêm nội dung cho: 悲劇