Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 囋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囋, chiết tự chữ TOẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囋:
囋
Pinyin: za2, zan4;
Việt bính: zaan3;
囋
Nghĩa Trung Việt của từ 囋
toản, như "toản (cắn, đớp, đốp)" (gdhn)
Nghĩa của 囋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zá]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 22
Hán Việt:
nhiều lời; lắm lời。多话;多言。
[zān]
1. châm biếm; chế nhạo; chế giễu。讥笑。
2. khen ngợi; tán dương; ca ngợi。夸赞。
Số nét: 22
Hán Việt:
nhiều lời; lắm lời。多话;多言。
[zān]
1. châm biếm; chế nhạo; chế giễu。讥笑。
2. khen ngợi; tán dương; ca ngợi。夸赞。
Dị thể chữ 囋
𰉄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囋
| toản | 囋: | toản (cắn, đớp, đốp) |

Tìm hình ảnh cho: 囋 Tìm thêm nội dung cho: 囋
