Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 囋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囋, chiết tự chữ TOẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囋

Chiết tự chữ toản bao gồm chữ 口 贊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囋 cấu thành từ 2 chữ: 口, 贊
  • khẩu
  • tán
  • []

    U+56CB, tổng 22 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: za2, zan4;
    Việt bính: zaan3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 囋


    toản, như "toản (cắn, đớp, đốp)" (gdhn)

    Nghĩa của 囋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zá]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 22
    Hán Việt:
    nhiều lời; lắm lời。多话;多言。
    [zān]
    1. châm biếm; chế nhạo; chế giễu。讥笑。
    2. khen ngợi; tán dương; ca ngợi。夸赞。

    Chữ gần giống với 囋:

    , , , , 𡅠, 𡅧, 𡅨, 𡅩, 𡅪, 𡅫, 𡅬, 𡅯,

    Dị thể chữ 囋

    𰉄,

    Chữ gần giống 囋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囋 Tự hình chữ 囋 Tự hình chữ 囋 Tự hình chữ 囋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囋

    toản:toản (cắn, đớp, đốp)
    囋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囋 Tìm thêm nội dung cho: 囋