Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 三昧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三昧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam muội
Tam-muội
dịch âm chữ Phạn "samādhi", dịch nghĩa là
chính định
定, nghĩa là tập trung tinh thần, giữ tâm tĩnh lặng không tán loạn.
◎Như:
du hí tam-muội
nhập định xuất định thuần mặc tự nhiên.
◇Thành thật luận :
Kim đương luận tam muội. Vấn viết: Tam-muội hà đẳng tướng? Đáp viết: Tâm trụ nhất xứ thị tam-muội tướng
. -曰: 相? 曰: 相 (Quyển thập nhị).Bây giờ mượn hai chữ
tam-muội
để chỉ cái áo diệu của một môn gì. Như ông
Hoài Tố
素 tài viết chữ thảo, tự cho là
đắc thảo thư tam-muội
biết được cái chỗ áo diệu về nghề viết chữ thảo.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thính nhĩ thuyết liễu giá lưỡng cú, khả tri tam-muội, nhĩ dĩ đắc liễu
句, (Đệ tứ thập bát hồi) Nghe chị nói hai câu ấy, có thể biết về chị đã đạt được mấu chốt (của cách làm thơ) rồi.

Nghĩa của 三昧 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānmèi] tam muội (cách gọi của đạo Phật, chỉ một phương pháp tu hành quan trọng: tâm trí thanh tịnh , dứt bỏ mọi ý niệm trần tục)。佛教用语,意思是使心神平静,杂念止息,是佛教的重要修行方法之一。借指事物的诀要。(梵:samādhi)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昧

muội:ám muội
mội:lỗ mội
三昧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三昧 Tìm thêm nội dung cho: 三昧