Chữ 爝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爝, chiết tự chữ TƯỚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 爝:

爝 tước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爝

Chiết tự chữ tước bao gồm chữ 火 爵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爝 cấu thành từ 2 chữ: 火, 爵
  • hoả, hỏa
  • tước
  • tước [tước]

    U+721D, tổng 21 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2, jiao4;
    Việt bính: zoek6;

    tước

    Nghĩa Trung Việt của từ 爝

    (Danh) Đóm lửa, bó đuốc.
    ◇Trang Tử
    : Nhật nguyệt xuất hĩ nhi tước hỏa bất tức (Tiêu dao du ) Mặt trời mặt trăng mọc rồi mà đóm lửa không tắt đi.

    (Động)
    Chiếu sáng.

    Nghĩa của 爝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 22
    Hán Việt: TƯỚC
    ngọn đuốc; ngọn lửa nhỏ。(爝火)火把;小火。

    Chữ gần giống với 爝:

    , ,

    Chữ gần giống 爝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爝 Tự hình chữ 爝 Tự hình chữ 爝 Tự hình chữ 爝

    爝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爝 Tìm thêm nội dung cho: 爝