Từ: 移易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 移易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 移易 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíyì] thay đổi; dời đổi。改变。
措辞精当,一字不可移易。
chọn từ thích hợp, không thể thay đổi một chữ nào cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
移易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 移易 Tìm thêm nội dung cho: 移易