Từ: 免不了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免不了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 免不了 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎn·buliǎo] khó tránh khỏi; không tránh khỏi。不可避免, 难免。
在前进的道路上, 困难是免不了的。
trên con đường tiến lên phía trước, khó khăn là khó tránh khỏi.
刚会走的孩子免不了要摔交。
trẻ em mới biết đi, khó tránh khỏi bị ngã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
免不了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免不了 Tìm thêm nội dung cho: 免不了