Từ: thông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ thông:
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
匆 thông
Nghĩa Trung Việt của từ 匆
(Phó) Vội vàng.§ Cũng như thông 怱.
◎Như: thông mang 匆忙 vội vàng.
thông, như "thông (vội vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 匆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (怱,悤)
[cōng]
Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 5
Hán Việt: THÔNG
gấp; vội; khẩn cấp; hấp tấp; vội vã; vội vàng。急;忙。
匆忙。
vội vàng.
Từ ghép:
匆匆 ; 匆促 ; 匆猝 ; 匆遽 ; 匆忙
[cōng]
Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 5
Hán Việt: THÔNG
gấp; vội; khẩn cấp; hấp tấp; vội vã; vội vàng。急;忙。
匆忙。
vội vàng.
Từ ghép:
匆匆 ; 匆促 ; 匆猝 ; 匆遽 ; 匆忙
Tự hình:

Biến thể giản thể: 囱;
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;
囪 thông, song
§ Tục gọi là yên thông 煙囪.Một âm là song.
(Danh) Cũng như song 窗.
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;
囪 thông, song
Nghĩa Trung Việt của từ 囪
(Danh) Ống khói.§ Tục gọi là yên thông 煙囪.Một âm là song.
(Danh) Cũng như song 窗.
Dị thể chữ 囪
囱,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 囪;
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;
囱 thông, song
§ Tục gọi ống thông khói bếp là yên thông 煙囱.Một âm là song.
§ Thông song 窗.
song, như "song cửa" (vhn)
thông, như "thông (ống khói)" (gdhn)
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;
囱 thông, song
Nghĩa Trung Việt của từ 囱
(Danh) Ống thông khói.§ Tục gọi ống thông khói bếp là yên thông 煙囱.Một âm là song.
§ Thông song 窗.
song, như "song cửa" (vhn)
thông, như "thông (ống khói)" (gdhn)
Nghĩa của 囱 trong tiếng Trung hiện đại:
[cōng]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: THÔNG
方
ống khói。烟筒。见〖烟囱〗。
Số nét: 7
Hán Việt: THÔNG
方
ống khói。烟筒。见〖烟囱〗。
Dị thể chữ 囱
囪,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
怱 thông
Nghĩa Trung Việt của từ 怱
Cũng như chữ thông 匆 hay 悤.thông, như "thông (vội vàng)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: tong1, tong4;
Việt bính: tung1
1. [博古通今] bác cổ thông kim 2. [感通] cảm thông 3. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 4. [窮通] cùng thông 5. [交通] giao thông 6. [貫通] quán thông 7. [通判] thông phán 8. [通訊社] thông tấn xã;
通 thông
Nghĩa Trung Việt của từ 通
(Tính) Không bị tắc nghẽn, xuyên qua được.◎Như: thủy quản bất thông liễu 水管不通了 ống nước không chảy qua được rồi.
(Tính) Lưu loát, xuông xẻ, trơn tru.
◎Như: sướng thông 暢通 thông suốt, nhĩ đích tác văn tả đắc bất cú thông thuận 你的作文寫得不夠通順 bài viết của anh không được lưu loát.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Chánh thông nhân hòa, bách phế cụ hưng 政通人和, 百廢具興 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Việc cai trị xuông xẻ, dân chúng hòa thuận, mọi việc đều chỉnh đốn.
(Tính) Thuận lợi.
◎Như: tinh vận hanh thông 星運亨通 số vận trôi chảy thuận lợi.
(Tính) Linh hoạt, không cố chấp.
◎Như: viên thông 圓通 linh động, không cố chấp, khai thông 開通 cởi mở, khoáng đạt.
(Tính) Sâu rộng, uyên bác (kiến thức, học vấn).
◎Như: thông nhân 通人 người có học thức rộng, bác học thông nho 博學通儒 người học rộng biết nhiều.
(Tính) Thường có, chung.
◎Như: thông xưng 通稱 tiếng thường gọi, thông lễ 通禮 lễ mọi người đều theo, hiếu dật ố lao thị nhất bàn nhân đích thông bệnh 好逸惡勞是一般人的通病 ham nhàn dật ghét lao nhọc là tật chung của người thường.
(Tính) Suốt, cả.
◎Như: thông tiêu 通宵 suốt đêm.
◇Mạnh Tử 孟子: Khuông Chương thông quốc giai xưng bất hiếu yên 匡章通國皆稱不孝焉 (Li Lâu hạ 離婁下) Khuông Chương, cả nước đều gọi là người bất hiếu.
(Phó) Tất cả, hết cả, đều.
◎Như: thông thông nã khứ ba 通通拿去吧 đem về hết đi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tha thuyết đích ngã thông bất đổng, chẩm ma bất cai phạt! 他說的我通不懂, 怎麼不該罰 (Đệ nhị thập bát hồi) Anh ấy nói tôi chẳng hiểu gì cả, sao lại không đáng phạt!
(Động) Đạt tới.
◎Như: thông đáo 通到 đạt đến.
◇Quốc ngữ 國語: Đạo viễn nan thông 道遠難通 (Tấn ngữ nhị 晉語二) Đường xa khó tới.
(Động) Qua lại, giao tiếp.
◎Như: thông thương 通商 giao thương.
◇Hán Thư 漢書: Ngô văn Tào Khâu Sanh phi trưởng giả, vật dữ thông 吾聞曹丘生非長者, 勿與通 (Quý Bố truyện 季布傳) Tôi nghe nói Tào Khâu Sanh không phải là bậc trưởng giả, chớ kết giao với ông ta.
(Động) Bảo cho biết.
◎Như: thông báo 通報 báo cho biết, thông tri 通知 bảo cho biết.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Môn giả hốt thông Diệp sanh chí 門者忽通葉生至 (Diệp sinh 葉生) Người canh cửa chợt báo tin có Diệp sinh đến.
(Động) Hiểu, biết rõ.
◎Như: thông hiểu 通曉 hiểu rõ, tinh thông 精通 hiểu rành rẽ.
(Động) Trai gái đi lại vụng trộm với nhau.
◎Như: tư thông 私通 gian dâm.
◇Tả truyện 左傳: Toại cập Văn Khương như Tề, Tề Hầu thông yên 遂及文姜如齊, 齊侯通焉 (Hoàn Công thập bát niên 桓公十八年) Khi Văn Khương đến nước Tề, Tề Hầu gian dâm (với Văn Khương).
(Danh) Người biết rành một vấn đề, sự vật nào đó.
◎Như: số học thông 數學通 người giỏi toán.
(Danh) Lượng từ. (1) Bức, cú (đơn vị dùng cho thư từ, điện thoại, điện báo...).
◎Như: tam thông điện báo 三通電報 ba bức điện báo. (2) Tiếng đập, gõ (chuông, trống).
◎Như: lụy cổ tam thông 擂鼓三通 đánh ba tiếng trống.
thông, như "thông hiểu" (vhn)
thong, như "thong dong" (btcn)
Nghĩa của 通 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: THÔNG
1. thông; thông suốt。没有堵塞,可以穿过。
管子是通的。
cái ống thông suốt.
山洞快要打通了。
động núi sắp mở thông rồi.
这个主意行得通。
ý định này làm được.
2. làm thông; chọc; thông。用工具戳,使不堵塞。
用通条通炉子。
lấy que chọc thông lò.
3. thông đường; thông。有路达到。
四通八达
đường thông mọi ngả.
火车直通北京。
xe lửa chạy đến Bắc Kinh.
4. liên kết nhau; thông nhau。连接;相来往。
沟通
thông với nhau
串通
liên kết nhau; thông đồng.
私通
tư thông; lén lút cấu kết với nhau.
通商
thông thương
5. truyền đạt; thông báo; báo; gọi。传达;使知道。
通知
thông tri; thông báo cho biết; báo cho biết.
通报
thông báo
通个电话
gọi điện thoại
6. hiểu; thông hiểu; hiểu biết。了解;懂得。
通晓
hiểu
精通业务。
tinh thông nghiệp vụ
不通人情
không hiểu nhân tình
他通三国文字。
anh ấy thông hiểu tiếng của ba nước.
7. người am hiểu; người tinh thông。指精通某一方面的人。
日本通
người am hiểu về Nhật Bản.
万事通
người am hiểu mọi việc
8. thuận lợi; trôi chảy。通顺。
文章写得不通。
bài văn viết không trôi chảy.
9. phổ thông; thông thường; phổ biến。普通;一般。
通常
thông thường
通病
tật chung; khuyết điểm thông thường; khuyết điểm chung.
通例
lệ thường; lệ chung
通称
tên thường gọi
10. toàn bộ; tất cả。整个;全部。
通共
tổng cộng
通夜
cả đêm; suốt đêm
通盘
toàn bộ; toàn thể; toàn diện
量
11. kiện; gói; bức; cú。量词,用于文书电报等。
一通电报
một bức điện báo.
一通文书
một kiện văn thư.
手书两通
thư viết tay hai bức.
12. họ Thông。姓。
Ghi chú: 另见ṭng
Từ ghép:
通报 ; 通病 ; 通才 ; 通常 ; 通畅 ; 通车 ; 通彻 ; 通称 ; 通诚 ; 通达 ; 通道 ; 通敌 ; 通电 ; 通牒 ; 通都大邑 ; 通读 ; 通分 ; 通风 ; 通风报信 ; 通告 ; 通共 ; 通古斯 ; 通观 ; 通过 ; 通航 ; 通好 ; 通红 ; 通话 ; 通婚 ; 通货 ; 通货膨胀 ; 通缉 ; 通家 ; 通假 ; 通奸 ; 通解 ; 通经 ; 通栏 ; 通力 ; 通例 ; 通连 ; 通联 ; 通亮 ; 通令 ; 通路 ; 通路子 ; 通论 ; 通名 ; 通明 ; 通年 ;
通盘 ; 通票 ; 通铺 ; 通气 ; 通窍 ; 通情达理 ; 通衢 ; 通权达变 ; 通人 ; 通融 ; 通商 ; 通身 ; 通史 ; 通式 ; 通事 ; 通书 ; 通顺 ; 通俗 ; 通俗歌曲 ; 通体 ; 通天 ; 通条 ; 通通 ; 通同 ; 通统 ; 通途 ; 通脱 ; 通宵 ; 通晓 ; 通心粉 ; 通信 ; 通信兵 ; 通信卫星 ; 通信员 ; 通行 ; 通行证 ; 通宿 ; 通讯 ; 通讯社 ; 通讯网 ; 通讯员 ; 通夜 ; 通译 ; 通用 ; 通邮 ; 通则 ; 通知
[tòng]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: THÔNG
(量)
hồi; trận。(通儿)量词,用于动作。
打了三通鼓。
đánh ba hồi trống
挨了一通儿说。
thuyết phục một hồi
Ghi chú: 另见tōng
Từ ghép:
通红
Số nét: 14
Hán Việt: THÔNG
1. thông; thông suốt。没有堵塞,可以穿过。
管子是通的。
cái ống thông suốt.
山洞快要打通了。
động núi sắp mở thông rồi.
这个主意行得通。
ý định này làm được.
2. làm thông; chọc; thông。用工具戳,使不堵塞。
用通条通炉子。
lấy que chọc thông lò.
3. thông đường; thông。有路达到。
四通八达
đường thông mọi ngả.
火车直通北京。
xe lửa chạy đến Bắc Kinh.
4. liên kết nhau; thông nhau。连接;相来往。
沟通
thông với nhau
串通
liên kết nhau; thông đồng.
私通
tư thông; lén lút cấu kết với nhau.
通商
thông thương
5. truyền đạt; thông báo; báo; gọi。传达;使知道。
通知
thông tri; thông báo cho biết; báo cho biết.
通报
thông báo
通个电话
gọi điện thoại
6. hiểu; thông hiểu; hiểu biết。了解;懂得。
通晓
hiểu
精通业务。
tinh thông nghiệp vụ
不通人情
không hiểu nhân tình
他通三国文字。
anh ấy thông hiểu tiếng của ba nước.
7. người am hiểu; người tinh thông。指精通某一方面的人。
日本通
người am hiểu về Nhật Bản.
万事通
người am hiểu mọi việc
8. thuận lợi; trôi chảy。通顺。
文章写得不通。
bài văn viết không trôi chảy.
9. phổ thông; thông thường; phổ biến。普通;一般。
通常
thông thường
通病
tật chung; khuyết điểm thông thường; khuyết điểm chung.
通例
lệ thường; lệ chung
通称
tên thường gọi
10. toàn bộ; tất cả。整个;全部。
通共
tổng cộng
通夜
cả đêm; suốt đêm
通盘
toàn bộ; toàn thể; toàn diện
量
11. kiện; gói; bức; cú。量词,用于文书电报等。
一通电报
một bức điện báo.
一通文书
một kiện văn thư.
手书两通
thư viết tay hai bức.
12. họ Thông。姓。
Ghi chú: 另见ṭng
Từ ghép:
通报 ; 通病 ; 通才 ; 通常 ; 通畅 ; 通车 ; 通彻 ; 通称 ; 通诚 ; 通达 ; 通道 ; 通敌 ; 通电 ; 通牒 ; 通都大邑 ; 通读 ; 通分 ; 通风 ; 通风报信 ; 通告 ; 通共 ; 通古斯 ; 通观 ; 通过 ; 通航 ; 通好 ; 通红 ; 通话 ; 通婚 ; 通货 ; 通货膨胀 ; 通缉 ; 通家 ; 通假 ; 通奸 ; 通解 ; 通经 ; 通栏 ; 通力 ; 通例 ; 通连 ; 通联 ; 通亮 ; 通令 ; 通路 ; 通路子 ; 通论 ; 通名 ; 通明 ; 通年 ;
通盘 ; 通票 ; 通铺 ; 通气 ; 通窍 ; 通情达理 ; 通衢 ; 通权达变 ; 通人 ; 通融 ; 通商 ; 通身 ; 通史 ; 通式 ; 通事 ; 通书 ; 通顺 ; 通俗 ; 通俗歌曲 ; 通体 ; 通天 ; 通条 ; 通通 ; 通同 ; 通统 ; 通途 ; 通脱 ; 通宵 ; 通晓 ; 通心粉 ; 通信 ; 通信兵 ; 通信卫星 ; 通信员 ; 通行 ; 通行证 ; 通宿 ; 通讯 ; 通讯社 ; 通讯网 ; 通讯员 ; 通夜 ; 通译 ; 通用 ; 通邮 ; 通则 ; 通知
[tòng]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: THÔNG
(量)
hồi; trận。(通儿)量词,用于动作。
打了三通鼓。
đánh ba hồi trống
挨了一通儿说。
thuyết phục một hồi
Ghi chú: 另见tōng
Từ ghép:
通红
Chữ gần giống với 通:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
悤 thông
Nghĩa Trung Việt của từ 悤
(Phó) Thông thông 悤悤 vội vàng, hấp tấp.Tự hình:

Pinyin: tong1;
Việt bính: tung1;
痌 thông
Nghĩa Trung Việt của từ 痌
(Danh) Nỗi đau thương, thống khổ.◎Như: thông quan tại bão 痌瘝在抱 niềm thương xót trong lòng, chỉ lòng thương xót sâu đậm nỗi khổ sở của người dân.
(Động) Đau thương, bi thống.
thông, như "thông (đau đớn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 痌:
㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 蔥;
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: cung1;
葱 thông
song, như "song đầu (củ hành)" (gdhn)
thông, như "thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)" (gdhn)
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: cung1;
葱 thông
Nghĩa Trung Việt của từ 葱
Cũng như thông 蔥.song, như "song đầu (củ hành)" (gdhn)
thông, như "thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)" (gdhn)
Nghĩa của 葱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蔥)
[cōng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: SONG, THÔNG
1. cây hành; hẹ tây。多年生草本植物,叶子圆筒形,中间空,鳞茎圆柱形,开小白花,种子黑色。是普通蔬菜或调味品。
2. xanh lá cây; xanh lục。青绿色。
葱翠。
xanh biếc.
葱绿。
xanh lá mạ; xanh nõn chuối.
Từ ghép:
葱白 ; 葱白儿 ; 葱翠 ; 葱花 ; 葱茏 ; 葱绿 ; 葱头 ; 葱郁
[cōng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: SONG, THÔNG
1. cây hành; hẹ tây。多年生草本植物,叶子圆筒形,中间空,鳞茎圆柱形,开小白花,种子黑色。是普通蔬菜或调味品。
2. xanh lá cây; xanh lục。青绿色。
葱翠。
xanh biếc.
葱绿。
xanh lá mạ; xanh nõn chuối.
Từ ghép:
葱白 ; 葱白儿 ; 葱翠 ; 葱花 ; 葱茏 ; 葱绿 ; 葱头 ; 葱郁
Chữ gần giống với 葱:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Tự hình:

Biến thể giản thể: 葱;
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
蔥 thông
§ Cũng viết là thông 葱.
(Tính) Thông thúy 蔥翠 xanh biếc.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Trúc thủy câu thông thúy, Hoa điệp lưỡng phi tường 竹水俱蔥翠, 花蝶兩飛翔 (Họa Tương Đông Vương thủ hạ 和湘東王首夏) Trúc và nước đều xanh biếc, Hoa và bướm cùng bay liệng.
song, như "song đầu (củ hành)" (gdhn)
thông, như "thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)" (gdhn)
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
蔥 thông
Nghĩa Trung Việt của từ 蔥
(Danh) Hành (Allium ascalonicum).§ Cũng viết là thông 葱.
(Tính) Thông thúy 蔥翠 xanh biếc.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Trúc thủy câu thông thúy, Hoa điệp lưỡng phi tường 竹水俱蔥翠, 花蝶兩飛翔 (Họa Tương Đông Vương thủ hạ 和湘東王首夏) Trúc và nước đều xanh biếc, Hoa và bướm cùng bay liệng.
song, như "song đầu (củ hành)" (gdhn)
thông, như "thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蔥:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔥
葱,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 驄;
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
骢 thông
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
骢 thông
Nghĩa Trung Việt của từ 骢
Giản thể của chữ 驄.Nghĩa của 骢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驄)
[cōng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 21
Hán Việt: THÔNG
书
ngựa hoa。青白色相杂的马。
[cōng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 21
Hán Việt: THÔNG
书
ngựa hoa。青白色相杂的马。
Dị thể chữ 骢
驄,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 聰;
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
聪 thông
thông, như "thông (nghe rõ); thông minh" (gdhn)
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
聪 thông
Nghĩa Trung Việt của từ 聪
Giản thể của chữ 聰.thông, như "thông (nghe rõ); thông minh" (gdhn)
Nghĩa của 聪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (聰)
[cōng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 15
Hán Việt: THÔNG
书
1. nghe được; thính giác。听觉。
左耳失聪。
tai trái không nghe được.
2. thính tai。听觉灵敏。
耳聪目名。
mắt tinh tai thính.
Từ ghép:
聪慧 ; 聪敏 ; 聪明 ; 聪颖
[cōng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 15
Hán Việt: THÔNG
书
1. nghe được; thính giác。听觉。
左耳失聪。
tai trái không nghe được.
2. thính tai。听觉灵敏。
耳聪目名。
mắt tinh tai thính.
Từ ghép:
聪慧 ; 聪敏 ; 聪明 ; 聪颖
Dị thể chữ 聪
聰,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 聪;
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1
1. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh;
聰 thông
◇Sử Kí 史記: Khuất Bình tật vương thính chi bất thông dã, sàm siểm chi tế minh dã 屈平疾王聽之不聰也, 讒諂之蔽明也 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Khuất Bình lo buồn về nỗi nhà vua nghe không phân biệt phải trái, để lời gièm pha che lấp trí sáng suốt.
(Danh) Thính lực, thính giác.
◎Như: hữu nhĩ thất thông 右耳失聰 tai bên phải bị điếc (mất thính giác).
(Tính) Thính, nghe rõ.
◎Như: nhĩ thông mục minh 耳聰目明 tai thính mắt sáng.
(Tính) Hiểu nhanh, thiên tư dĩnh ngộ.
◎Như: thông minh 聰明 thiên tư sáng suốt, thông tuệ 聰慧 sáng trí mẫn tiệp.
◇Hán Thư 漢書: Thông đạt hữu tài, đế thậm ái chi 聰達有材, 帝甚愛之 (Tuyên Nguyên Lục Vương truyện 宣元六王傳) Hiểu suốt mọi việc và có tài năng, vua rất yêu quý.
thông, như "thông (nghe rõ); thông minh" (vhn)
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1
1. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh;
聰 thông
Nghĩa Trung Việt của từ 聰
(Động) Xem xét, phân biệt phải trái.◇Sử Kí 史記: Khuất Bình tật vương thính chi bất thông dã, sàm siểm chi tế minh dã 屈平疾王聽之不聰也, 讒諂之蔽明也 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Khuất Bình lo buồn về nỗi nhà vua nghe không phân biệt phải trái, để lời gièm pha che lấp trí sáng suốt.
(Danh) Thính lực, thính giác.
◎Như: hữu nhĩ thất thông 右耳失聰 tai bên phải bị điếc (mất thính giác).
(Tính) Thính, nghe rõ.
◎Như: nhĩ thông mục minh 耳聰目明 tai thính mắt sáng.
(Tính) Hiểu nhanh, thiên tư dĩnh ngộ.
◎Như: thông minh 聰明 thiên tư sáng suốt, thông tuệ 聰慧 sáng trí mẫn tiệp.
◇Hán Thư 漢書: Thông đạt hữu tài, đế thậm ái chi 聰達有材, 帝甚愛之 (Tuyên Nguyên Lục Vương truyện 宣元六王傳) Hiểu suốt mọi việc và có tài năng, vua rất yêu quý.
thông, như "thông (nghe rõ); thông minh" (vhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骢;
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
驄 thông
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
驄 thông
Nghĩa Trung Việt của từ 驄
(Danh) Ngựa trắng xám (lông xanh và trắng lẫn lộn).Tự hình:

Dịch thông sang tiếng Trung hiện đại:
彻 《通; 透。》搋 《用搋子疏通下水道。》bồn cầu bị tắc rồi, anh đi thông đi.
大便池堵塞了, 你去搋 搋
。
打通; 疏通 《除去阻隔使相贯通。》
thông hai căn phòng với nhau.
把这两个房间打通。 贯 《穿; 贯通。》
học thông cổ kim
学贯古今。
通 《没有堵塞, 可以穿过。》
通畅 《运行无阻。》
松 《种子植物的一属, 一般为常绿乔木, 很少为灌木, 树皮多为鳞片状, 叶子针形, 花单性, 雌雄同株, 结球果, 卵圆形或圆锥形, 有木质的鳞片。木材和树脂都可利用。如马尾松、油松等。》
聪明 《智力发达, 记忆和理解能力强。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thông
| thông | 匆: | thông (vội vàng) |
| thông | 囱: | thông (ống khói) |
| thông | 怱: | thông (vội vàng) |
| thông | 恫: | thông (sợ hãi) |
| thông | 松: | rừng thông |
| thông | 桶: | cây thông |
| thông | 樋: | cành thông |
| thông | 樁: | thông (cây xanh quanh năm) |
| thông | 痌: | thông (đau đớn) |
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 聰: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 蔥: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 通: | thông hiểu |

Tìm hình ảnh cho: thông Tìm thêm nội dung cho: thông
