Chữ 蓝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓝, chiết tự chữ LAM, TRÔM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓝:

蓝 lam

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓝

蓝

Chiết tự chữ 蓝

Chiết tự chữ lam, trôm bao gồm chữ 草 监 hoặc 艸 监 hoặc 艹 监 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓝 cấu thành từ 2 chữ: 草, 监
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 监 giam, giám
  • 2. 蓝 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 监
  • 艸 tháu, thảo
  • 监 giam, giám
  • 3. 蓝 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 监
  • 艹 thảo
  • 监 giam, giám
  • lam [lam]

    U+84DD, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 藍;
    Pinyin: lan2, la5;
    Việt bính: laam4;

    蓝 lam

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓝

    Giản thể của chữ 藍.

    lam, như "xanh lam" (gdhn)
    trôm, như "trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)" (gdhn)

    Nghĩa của 蓝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (藍)
    [lán]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: LAM
    1. xanh; lam; xanh da trời。像晴天天空的颜色。
    蔚蓝。
    xanh tốt.
    2. xanh thẳm。蓼蓝。
    3. họ Lam。(Lán) 姓。
    Từ ghép:
    蓝宝石 ; 蓝本 ; 蓝点鲅 ; 蓝靛 ; 蓝晶晶 ; 蓝领 ; 蓝缕 ; 蓝皮书 ; 蓝青官话 ; 蓝田猿人 ; 蓝图 ; 蓝盈盈

    Chữ gần giống với 蓝:

    蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,

    Dị thể chữ 蓝

    藍,

    Chữ gần giống 蓝

    菒, 蒕, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓝 Tự hình chữ 蓝 Tự hình chữ 蓝 Tự hình chữ 蓝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

    lam蓝:xanh lam
    trôm蓝:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)
    蓝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓝 Tìm thêm nội dung cho: 蓝