Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 控股 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 控股:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 控股 trong tiếng Trung hiện đại:

[kònggǔ] cổ phần khống chế (nắm trong tay một số lượng cổ phần nhất định, khống chế các nghiệp vụ trong công ty)。指 掌握一定数量的股份,以 控制公司的业务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

khống:khống chế; vu khống
xang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài
控股 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 控股 Tìm thêm nội dung cho: 控股