Từ: 放晴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放晴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 放 • 晴

Nghĩa của 放晴 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngqíng] trong; tạnh; trời quang mây tạnh; sáng lại (sau cơn mưa)。阴雨后转晴。
天已放晴人们忙着晒衣服。
trời trong lại mọi người vội vàng mang quần áo ra phơi.
等放了晴再走。
đợi trời tạnh hãy đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晴

thanh晴:thanh thiên
tành晴:tan tành
tình晴:tình (trời trong sáng)
tạnh晴:trời quang mây tạnh
放晴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放晴 Tìm thêm nội dung cho: 放晴