Chữ 骢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骢, chiết tự chữ THÔNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 骢:

骢 thông

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骢

骢

Chiết tự chữ 骢

Chiết tự chữ thông bao gồm chữ 马 悤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骢 cấu thành từ 2 chữ: 马, 悤
  • 马 mã
  • 悤 thông
  • thông [thông]

    U+9AA2, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驄;
    Pinyin: cong1;
    Việt bính: cung1;

    骢 thông

    Nghĩa Trung Việt của từ 骢

    Giản thể của chữ 驄.

    Nghĩa của 骢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (驄)
    [cōng]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 21
    Hán Việt: THÔNG
    书
    ngựa hoa。青白色相杂的马。

    Chữ gần giống với 骢:

    骠, 骡, 骢,

    Dị thể chữ 骢

    驄,

    Chữ gần giống 骢

    笃, 驺, 驰, 驱, 驳, 驴, 驵, 驶, 驷, 驸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骢 Tự hình chữ 骢 Tự hình chữ 骢 Tự hình chữ 骢

    骢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骢 Tìm thêm nội dung cho: 骢