Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 齿冷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齿冷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 齿冷 trong tiếng Trung hiện đại:

[chílěng]
cười chê; khinh miệt; khinh rẻ; khinh thường; khinh bỉ chê cười。耻笑(笑则张口,笑的时间长了,牙齿就会感觉到冷)。
令人齿冷。
khiến cho người ta khinh bỉ chê cười.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang
齿冷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齿冷 Tìm thêm nội dung cho: 齿冷