Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 移樽就教 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 移樽就教:
Nghĩa của 移樽就教 trong tiếng Trung hiện đại:
[yízūnjiùjiào] Hán Việt: DI TÔN TỰU GIÁO
chủ động học hỏi; bưng rượu đến thỉnh giáo。端着酒杯到别人跟前共饮,以便求教。泛指主动前去向人请教。
chủ động học hỏi; bưng rượu đến thỉnh giáo。端着酒杯到别人跟前共饮,以便求教。泛指主动前去向人请教。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 移
| chòm | 移: | chòm xóm; chòm râu, chòm cây |
| day | 移: | day dứt; day mắt, day huyệt |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| dây | 移: | dây dưa |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dơi | 移: | |
| dời | 移: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| giay | 移: | giay trán (bóp trán) |
| rời | 移: | rời khỏi phòng |
| xờm | 移: | bờm xờm; xờm xỡ |
| đệm | 移: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樽
| tôn | 樽: | tôn (bình rượu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 移樽就教 Tìm thêm nội dung cho: 移樽就教
