Từ: người giao thầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người giao thầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: người • giao • thầu

Dịch người giao thầu sang tiếng Trung hiện đại:

发包人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao

giao交:giao du; kết giao; xã giao
giao搅:giao động; giao hoà
giao攪:giao động; giao hoà
giao㬵:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao膠:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao艽:tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
giao茭:giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)
giao蛟:giao long
giao跤:suất giao (té ngã)
giao郊:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
giao鮫:giao (cá mập)
giao鲛:giao (cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thầu

thầu偷:chủ thầu
thầu𠲠:làm thầu
người giao thầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người giao thầu Tìm thêm nội dung cho: người giao thầu