Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 随机应变 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随机应变:
Nghĩa của 随机应变 trong tiếng Trung hiện đại:
[suíjīyìngbiàn] Hán Việt: TUỲ CƠ ỨNG BIẾN
tuỳ cơ ứng biến。跟着情况的变化,掌握时机,灵活应付。
tuỳ cơ ứng biến。跟着情况的变化,掌握时机,灵活应付。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |

Tìm hình ảnh cho: 随机应变 Tìm thêm nội dung cho: 随机应变
