Từ: 随机应变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随机应变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随机应变 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíjīyìngbiàn] Hán Việt: TUỲ CƠ ỨNG BIẾN
tuỳ cơ ứng biến。跟着情况的变化,掌握时机,灵活应付。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
随机应变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随机应变 Tìm thêm nội dung cho: 随机应变