Từ: 刀笔吏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀笔吏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀笔吏 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāobǐlì] người phụ trách văn thư。指代办文书的小吏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吏

lưỡi:ba tấc lưỡi
lại:quan lại
刀笔吏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀笔吏 Tìm thêm nội dung cho: 刀笔吏