Từ: 紙草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紙草:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 紙 • 草

chỉ thảo
Cây người Ai Cập xưa dùng làm giấy (tiếng Pháp: papyrus).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紙

chỉ紙:kim chỉ, sợi chỉ
giấy紙:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
紙草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紙草 Tìm thêm nội dung cho: 紙草