Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 一系列 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīxìliè] một loạt; hàng loạt。许许多多有关联的或一连串的(事物)。
一系列问题
một loạt vấn đề
引起了一系列变化。
dẫn đến hàng loạt thay đổi
采取了一系列措施。
áp dụng hàng loạt biện pháp.
一系列问题
một loạt vấn đề
引起了一系列变化。
dẫn đến hàng loạt thay đổi
采取了一系列措施。
áp dụng hàng loạt biện pháp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |

Tìm hình ảnh cho: 一系列 Tìm thêm nội dung cho: 一系列
