Từ: 一系列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一系列:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 系 • 列

Nghĩa của 一系列 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīxìliè] một loạt; hàng loạt。许许多多有关联的或一连串的(事物)。
一系列问题
một loạt vấn đề
引起了一系列变化。
dẫn đến hàng loạt thay đổi
采取了一系列措施。
áp dụng hàng loạt biện pháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ系:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt列:la liệt
loẹt列:loè loẹt
lít列:lít dít
lướt列:lướt qua
lệch列:nghiêng lệch
lịt列:li lịt
riệt列:giữ riệt
rít列:ríu rít
rệt列:rõ rệt
rịt列:rịt vết thương; khít rịt
一系列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一系列 Tìm thêm nội dung cho: 一系列