Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一系列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一系列:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一系列 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīxìliè] một loạt; hàng loạt。许许多多有关联的或一连串的(事物)。
一系列问题
một loạt vấn đề
引起了一系列变化。
dẫn đến hàng loạt thay đổi
采取了一系列措施。
áp dụng hàng loạt biện pháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt
一系列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一系列 Tìm thêm nội dung cho: 一系列