Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tuổi trẻ tài cao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuổi trẻ tài cao:
Dịch tuổi trẻ tài cao sang tiếng Trung hiện đại:
凤雏 《小凤凰。喻年少而将有作为的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tuổi
| tuổi | 𱝂: | tuổi xuân |
| tuổi | : | tuổi xuân |
| tuổi | 𢆫: | tuổi tác |
| tuổi | 歲: | tuổi xuân |
| tuổi | 歳: | |
| tuổi | 𣦮: | tuổi tác |
| tuổi | : | tuổi xuân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trẻ
| trẻ | : | trẻ con |
| trẻ | 𥘷: | trẻ nhỏ, trẻ con |
| trẻ | 𪨅: | trẻ con |
| trẻ | 𱚪: | trẻ con |
| trẻ | 𱚫: | trẻ con |
| trẻ | : | trẻ con |
| trẻ | 稚: | trẻ con |
| trẻ | 穉: | trẻ con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tài
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
| tài | 材: | tài liệu; quan tài |
| tài | 栽: | tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi |
| tài | 纔: | tài nhân (cấp cung nữ), tài đức |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |
| tài | 財: | tài sản |
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cao
| cao | 槔: | cao (bộ gầu tát nước) |
| cao | 橰: | tuổi cao |
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 皐: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 篙: | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | : | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
| cao | 翱: | cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) |
| cao | : | cao tường (bay liệng) |
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
| cao | 臯: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 睾: | cao hoàn (hòn giái) |
| cao | 餻: | cao (bánh ngọt) |
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| cao | 髙: | cao lớn; trên cao |

Tìm hình ảnh cho: tuổi trẻ tài cao Tìm thêm nội dung cho: tuổi trẻ tài cao
