Cao su chống va đập cửa

Từ: lệ làng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lệ làng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lệlàng

Dịch lệ làng sang tiếng Trung hiện đại:

乡俗; 乡规。《 乡间的习俗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệ

lệ:tráng lệ; diễm lệ
lệ:lệ thường
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:lệ (tiếng hạc kêu)
lệ:rơi lệ
lệ:nô lệ
lệ:rơi lệ
lệ:nhỏ lệ
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ𤻤:lệ (bệnh nổi hạch tràng nhạc)
lệ:lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:tráng lệ, mĩ lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: làng

làng:làng xóm
làng𰐁:làng xóm

Gới ý 11 câu đối có chữ lệ:

Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

椿

Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

lệ làng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lệ làng Tìm thêm nội dung cho: lệ làng