Từ: 移用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 移用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 移用 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíyòng] dùng sang việc khác。把用于别方面的方法、物资等拿来使用。
专款专用,不得移用。
số tiền dùng riêng cho việc gì, thì không được dùng sang việc khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
移用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 移用 Tìm thêm nội dung cho: 移用