Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bẩm giả
Chỉ bổng cấp và vay mượn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稟
| bám | 稟: | bám chắc |
| bấm | 稟: | bấm ngón chân |
| bẩm | 稟: | bẩm báo |
| bẳm | 稟: | chằm bẳm (nhìn không rời) |
| bặm | 稟: | bụi bặm |
| bụm | 稟: | Bụm miệng cười |
| lắm | 稟: | nhiều lắm; lớn lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |

Tìm hình ảnh cho: 稟假 Tìm thêm nội dung cho: 稟假
