Từ: 稟假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稟假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bẩm giả
Chỉ bổng cấp và vay mượn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稟

bám:bám chắc
bấm:bấm ngón chân
bẩm:bẩm báo
bẳm:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm:bụi bặm
bụm:Bụm miệng cười
lắm:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
稟假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稟假 Tìm thêm nội dung cho: 稟假