Từ: 檟楚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檟楚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giả sở
Hình cụ (roi, đòn...) làm bằng gỗ cây giả, cây kinh... dùng để đánh đập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở:nước Sở
sỡ:sặc sỡ
檟楚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 檟楚 Tìm thêm nội dung cho: 檟楚