Chữ 稟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稟, chiết tự chữ BÁM, BẤM, BẨM, BẲM, BẶM, BỤM, LẪM, LẮM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稟:

稟 bẩm, lẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稟

稟

Chiết tự chữ 稟

Chiết tự chữ bám, bấm, bẩm, bẳm, bặm, bụm, lẫm, lắm bao gồm chữ 亠 回 禾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稟 cấu thành từ 3 chữ: 亠, 回, 禾
  • 亠 đầu
  • 回 hòi, hồi
  • 禾 hoà, hòa
  • bẩm, lẫm [bẩm, lẫm]

    U+7A1F, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 禀;
    Pinyin: bing3, lin3;
    Việt bính: ban2 lam5
    1. [稟白] bẩm bạch 2. [稟報] bẩm báo 3. [稟假] bẩm giả 4. [稟叩] bẩm khấu 5. [稟命] bẩm mệnh 6. [稟生] bẩm sanh, bẩm sinh 7. [稟性] bẩm tính 8. [稟受] bẩm thụ 9. [稟帖] bẩm thiếp 10. [呈稟] trình bẩm;

    稟 bẩm, lẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 稟

    (Động) Chịu, nhận.
    ◎Như: bẩm lệnh 稟
    令 nhận lệnh.

    (Động)
    Thưa, trình (kẻ dưới thưa việc với người trên).
    ◎Như: bẩm cáo 稟告 thưa trình.

    (Danh)
    Tính có được từ lúc mới sinh.
    ◎Như: thiên phú dị bẩm 天賦異稟 trời cho năng khiếu khác thường.Một âm là lẫm.

    (Danh)
    Kho lúa.
    § Thông lẫm 禀.
    ◇Tân Đường Thư 新唐書: Kim lẫm vô kiến lương, nan dĩ trì cửu 今稟無見糧, 難以持久 (Lí Mật truyện 李密傳) Nay kho không có lương, khó mà giữ được lâu.

    bẩm, như "bẩm báo" (vhn)
    bám, như "bám chắc" (btcn)
    bặm, như "bụi bặm" (btcn)
    bẳm, như "chằm bẳm (nhìn không rời)" (btcn)
    bấm, như "bấm ngón chân" (btcn)
    bụm, như "Bụm miệng cười" (btcn)
    lắm, như "nhiều lắm; lớn lắm" (gdhn)

    Nghĩa của 稟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǐng]Bộ: 禾- Hoà
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    xem "禀"。同"禀"。

    Chữ gần giống với 稟:

    䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,

    Dị thể chữ 稟

    禀,

    Chữ gần giống 稟

    秝, 穊, 穁, 穂, 穃, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稟 Tự hình chữ 稟 Tự hình chữ 稟 Tự hình chữ 稟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 稟

    bám稟:bám chắc
    bấm稟:bấm ngón chân
    bẩm稟:bẩm báo
    bẳm稟:chằm bẳm (nhìn không rời)
    bặm稟:bụi bặm
    bụm稟:Bụm miệng cười
    lắm稟:nhiều lắm; lớn lắm
    稟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稟 Tìm thêm nội dung cho: 稟