Từ: 童子鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童子鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 童子鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngzǐjī] gà giò; gà tơ。笋鸡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
童子鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童子鸡 Tìm thêm nội dung cho: 童子鸡